Language
Ngôn ngữ


Từ vựng IELTS chủ đề Language
spontaneous

spɒnˈteɪniəs
Câu ngữ cảnh
Sometimes spontaneous things work out better than carefully planned ones.
Đôi khi những việc làm tự phát lại hiệu quả hơn những việc được lên kế hoạch kỹ lưỡng.
fluency
ˈfluːənsi
Câu ngữ cảnh
It takes time to acquire fluency in a foreign language.
Việc đạt được sự thông thạo một ngoại ngữ cần có thời gian.
concept

kˈɑnsɛpts
Câu ngữ cảnh
It is difficult to define (định nghĩa) the concept of beauty. Everyone has different ideas about beauty.
Thật khó để định nghĩa ( nghĩa) các khái niệm về cái đẹp. Mỗi người có những quan niệm khác nhau về cái đẹp.
accuracy

ˈækjɝʌsi
Câu ngữ cảnh
He aimed at (nhắm đến) accuracy and perfection. He didn't want to make any mistakes.
Anh ấy hướng đến sự chính xác và hoàn hảo. Anh ấy không muốn mắc bất kỳ sai lầm nào.
gesture

dʒˈɛstʃɝ
Câu ngữ cảnh
He makes a gesture to tell me that it's time to go.
Anh ấy làm một động tác để bảo tôi là đến lúc phải đi rồi.
communication

kʌmjˌunʌkˈeɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
Interpersonal communication skills are crucial to anyone.
Kỹ năng giao tiếp giữa cá nhân là rất cần thiết đối với bất cứ ai.
conjecture

kʌndʒˈɛktʃɝz
Câu ngữ cảnh
There are many conjecture regarding why he resigned from his position.
Có rất nhiều phỏng đoán về việc tại sao anh ta từ chức.
dialect

dˈaɪʌlˌɛkts
Câu ngữ cảnh
Many countries have different dialect
Nhiều quốc gia có các thể ngữ khác nhau.
hesitation

hˌɛzʌtˈeɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
After a slight hesitation she began to speak.
Sau một thoáng lưỡng lự, cô ấy bắt đầu lên tiếng.
language

lˈæŋɡwʌdʒʌz
Câu ngữ cảnh
He knows many language such as Korean and Chinese.
Anh ấy biết rất nhiều ngôn ngữ, ví dụ như tiếng Hàn và tiếng Trung.
language barrier

lˈæŋɡwʌdʒ bˈæɹiɝ
Câu ngữ cảnh
She cannot study abroad because of her language barrier .
Cô ấy không thể đi du học vì rào cản ngôn ngữ của mình.
linguist

lˈɪŋɡwɪst
Câu ngữ cảnh
He graduated from Cambridge and became a linguist studying on languages.
Anh ấy tốt nghiệp từ trường Cambridge và trở thành một nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các ngôn ngữ.
linguistics

lɪŋɡwˈɪstɪks
Câu ngữ cảnh
She is majoring in linguistics studying some languages.
Cô ấy theo học chuyên ngành Ngôn ngữ học, nghiên cứu một vài ngôn ngữ.
means of communication

mˈinz ˈʌv kʌmjˌunʌkˈeɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
Many novel means of communication were invented in the 20th century.
Rất nhiều phương tiện truyền thông mới được phát minh trong thế kỉ 20.
mother tongue

mˈʌðɝ tˈʌŋ
Câu ngữ cảnh
Vietnamese is my mother tongue .
Tiếng Việt là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
native english speaker

nˈeɪtɪv ˈɪŋɡlɪʃ spˈikɝ
Câu ngữ cảnh
Thomas is a native english speaker .
Thomas là một người nói tiếng Anh bản xứ.
pronunciation

pɹoʊnˌʌnsiˈeɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
Her Spanish pronunciation is perfect.
Khả năng phát âm tiếng Tây Ban Nha của cô ấy hoàn hảo.
sign language

sˈaɪn lˈæŋɡwʌdʒ
Câu ngữ cảnh
She is fluent in sign language and can communicate effectively with deaf individuals.
Cô ấy thông thạo ngôn ngữ ký hiệu và có thể giao tiếp hiệu quả với những người khiếm thính.
vocabulary

voʊkˈæbjʌlˌɛɹi
Câu ngữ cảnh
You can read books written in English to boost your vocabulary
Bạn có thể đọc sách bằng tiếng Anh để tăng vốn từ vựng của mình.
incoherent

ɪnkoʊhˈɪɹʌnt
Câu ngữ cảnh
Her essay is incoherent
Bài viết của cô ấy không mạch lạc.
