TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 04/08/2026

unemployment benefit

Vietnam FlagTrợ cấp thất nghiệp
unemployment benefit

Câu ngữ cảnh

audio

He lives on his unemployment benefit.

Dịch

Anh ta sống bằng tiền trợ cấp thất nghiệp của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 03/08/2026

burgeoning

Vietnam FlagĐâm chồi, phát triển
burgeoning

Câu ngữ cảnh

audio

The country's economy benefits from its burgeoning tourist industry.

Dịch

Nền kinh tế của đất nước được lợi từ ngành du lịch đang phát triển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 02/08/2026

freezing

Vietnam Flagrất lạnh, dưới 0 độ

Câu ngữ cảnh

audio

It's freezing out there!

Dịch

Ngoài đó lạnh cóng!

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 01/08/2026

conservative

Vietnam Flagthận trọng
conservative

Câu ngữ cảnh

audio

A conservative estimate puts annual sales at around $100 million.

Dịch

Một ước tính thận trọng đặt doanh số hàng năm vào khoảng 100 triệu đô la.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 31/07/2026

transformed

Vietnam Flagbiến đổi, Thay đổi
transformed

Câu ngữ cảnh

audio

She has transformed her appearance completely.

Dịch

Cô ấy đã thay đổi hoàn toàn ngoại hình của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/07/2026

experience

Vietnam Flagkinh nghiệm
experience

Câu ngữ cảnh

audio

The hotel offers unique experiences for its guests.

Dịch

Khách sạn cung cấp những trải nghiệm độc đáo cho khách của họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/07/2026

grade

Vietnam Flagđiểm số
grade

Câu ngữ cảnh

audio

She is in grade 12.

Dịch

Cô ấy đang học lớp 12.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/07/2026

useless

Vietnam FlagVô dụng
useless

Câu ngữ cảnh

audio

I find the tip useless, it doesn't help.

Dịch

Tôi thấy cái mẹo nhỏ đó không có tác dụng gì.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 27/07/2026

timber

Vietnam FlagGỗ xây dựng
timber

Câu ngữ cảnh

audio

The house is constructed of timber.

Dịch

Ngôi nhà được xây bằng gỗ xây dựng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/07/2026

reminder

Vietnam Flaglời nhắc nhở
reminder

Câu ngữ cảnh

audio

I forgot to pay my rent, so the landlord (chủ nhà) sent me many reminders.

Dịch

Tôi quên trả tiền thuê nhà vì vậy chủ nhà đã gửi nhiều lời nhắc nhở tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/07/2026

silicon chip

Vietnam FlagVi mạch làm bằng silicon
silicon chip

Câu ngữ cảnh

audio

The silicon chip is crucial to the functions of a computer.

Dịch

Vi mạch silicon rất quan trọng đối với những chức năng của máy tính.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/07/2026

scale

Vietnam Flagmức, Quy mô
scale

Câu ngữ cảnh

audio

The scale of global economy has been widened quickly recently.

Dịch

Quy mô nền kinh tế toàn cầu đang gia tăng nhanh trong thời gian gần đây.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/07/2026

economical

Vietnam FlagTiết kiệm
economical

Câu ngữ cảnh

audio

He buys a small, economical car.

Dịch

Anh ấy mua một chiếc xe nhỏ và tiết kiệm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/07/2026

achieve

Vietnam Flagđạt được
achieve

Câu ngữ cảnh

audio

I will work hard to achieve these goals (mục tiêu).

Dịch

Tôi sẽ làm việc chăm chỉ để đạt được những mục tiêu này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/07/2026

endangered

Vietnam Flaglâm nguy
endangered

Câu ngữ cảnh

audio

Endangered species should receive more attention from the public.

Dịch

Những loài vật đang lâm nguy nên nhận được nhiều sự quan tâm từ công chúng hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/07/2026

contribute

Vietnam Flagđóng góp
contribute

Câu ngữ cảnh

audio

I would like to contribute $200 to the fund.

Dịch

Tôi muốn đóng góp 200 đô la cho quỹ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/07/2026

miss an opportunity

Vietnam FlagBỏ lỡ cơ hội
miss an opportunity

Câu ngữ cảnh

audio

She's a risk taker and doesn't want to miss any opportunity.

Dịch

Bà ấy là một người mạo hiểm và không muốn bỏ lỡ một cơ hội nào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/07/2026

space station

Vietnam Flagtrạm vũ trụ
space station

Câu ngữ cảnh

audio

The vehicle returning from the Moon can get to the space station for unloading and refueling.

Dịch

Phương tiện trở về từ Mặt trăng có thể đến trạm vũ trụ để tháo dỡ và tiếp nhiên liệu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/07/2026

concentrate

Vietnam Flagtập trung
concentrate

Câu ngữ cảnh

audio

I cannot concentrate on my homework because of the noise.

Dịch

Tôi không thể tập trung vào bài tập về nhà của mình vì âm thanh ồn ào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/07/2026

carbon neutral

Vietnam FlagTrung hòa các-bon
carbon neutral

Câu ngữ cảnh

audio

Norway plans to become totally carbon neutral by 2050.

Dịch

Na Uy có kế hoạch trở nên hoàn toàn trung hòa các-bon vào năm 2050.

Next