TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/11/2026

remedy

Vietnam Flagbiện pháp khắc phục
remedy

Câu ngữ cảnh

audio

They introduced to me an effective herbal remedy for headaches.

Dịch

Họ đã giới thiệu cho tôi một phương thuốc thảo dược hiệu quả cho bệnh đau đầu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/11/2026

academic

Vietnam Flagchuyên môn
academic

Câu ngữ cảnh

audio

Parents usually put more emphasis on academic subjects.

Dịch

Các bậc phụ huynh thường quan trọng việc học các môn học thuật hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 31/10/2026

engineering

Vietnam FlagCông việc
engineering

Câu ngữ cảnh

audio

Engineering is a rewarding career.

Dịch

Nghề kĩ sư là một nghề đáng làm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 30/10/2026

disposable

Vietnam Flagdùng một lần
disposable

Câu ngữ cảnh

audio

We usually use disposable cups in picnics. They are thrown away after one use.

Dịch

Chúng tôi thường sử dụng cốc dùng một lần trong các buổi dã ngoại. Chúng được vứt bỏ sau một lần sử dụng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 29/10/2026

inherent

Vietnam Flagsẵn có, Vốn có
inherent

Câu ngữ cảnh

audio

Curly hair is one of his inherent traits.

Dịch

Tóc xoăn là một trong những đặc điểm vốn có của anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 28/10/2026

explore

Vietnam Flagkhảo sát
explore

Câu ngữ cảnh

audio

We can hire bikes for a day to explore the city.

Dịch

Chúng ta có thể thuê xe đạp trong một ngày để khám phá thành phố.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 27/10/2026

foam

Vietnam FlagBọt
foam

Câu ngữ cảnh

audio

We see foam on water with a lot of soap in it.

Dịch

Chúng tôi thấy bọt trên nước với rất nhiều xà phòng trong đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 26/10/2026

automate

Vietnam FlagTự động hóa
automate

Câu ngữ cảnh

audio

Productivity is boosted by automating the process.

Dịch

Năng suất lao động đã được thúc đẩy bằng việc tự động hóa quy trình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 25/10/2026

relate

Vietnam Flaggắn liền, liên quan
relate

Câu ngữ cảnh

audio

Thinking of family, we always relate it to happiness.

Dịch

Khi nghĩ về gia đình, chúng ta luôn luôn gắn liền nó với sự hạnh phúc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 24/10/2026

university

Vietnam FlagTrường đại học
university

Câu ngữ cảnh

audio

He's doing PhD at Oxford University.

Dịch

Anh ấy đang học bằng Tiến sĩ ở trường Đại học Oxford.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 23/10/2026

bear in mind

Vietnam FlagGhi nhớ điều gì
bear in mind

Câu ngữ cảnh

audio

Bear in mind that you have to return the bike before 10PM.

Dịch

Hãy ghi nhớ là bạn phải trả chiếc xe đạp này trước 10 giờ tối.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 22/10/2026

jury

Vietnam Flagbồi thẩm đoàn
jury

Câu ngữ cảnh

audio

He's due to appear before a judge and a jury.

Dịch

Anh ta phải xuất hiện trước Thẩm phán và Bồi thẩm đoàn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 21/10/2026

historical

Vietnam FlagCó tính lịch sử
historical

Câu ngữ cảnh

audio

My mother used to bring me to historical sites all the time.

Dịch

Mẹ tôi thường hay dẫn tôi tới thăm những di tích lịch sử này hồi trước.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 20/10/2026

mass media

Vietnam FlagTruyền thông đại chúng
mass media

Câu ngữ cảnh

audio

Mass media can heavily influence people's beliefs on political issues.

Dịch

Truyền thông đại chúng có thể có ảnh hưởng lớn tới niềm tin của con người về những vấn đề chính trị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 19/10/2026

memorable

Vietnam Flagđáng nhớ
memorable

Câu ngữ cảnh

audio

It was a memorable trip with my classmates. We had a good time together.

Dịch

Đó là một chuyến đi đáng nhớ với các bạn cùng lớp của tôi. Chúng tôi đã có thời gian vui vẻ bên nhau.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 18/10/2026

infinitesimal

Vietnam FlagRất nhỏ, nhỏ vô cùng
infinitesimal

Câu ngữ cảnh

audio

Even an infinitesimal change in temperature will be recorded by the equipment.

Dịch

Ngay cả sự thay đổi rất nhỏ về nhiệt độ cũng sẽ được thiết bị ghi lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 17/10/2026

heavy-duty

Vietnam Flagnặng nề, chắc chắn
heavy-duty

Câu ngữ cảnh

audio

This bag is made of heavy-duty material.

Dịch

Chiếc túi này được làm bằng chất liệu nặng nề.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 16/10/2026

broaden the mind

Vietnam FlagMở mang tâm trí
broaden the mind

Câu ngữ cảnh

audio

The 3-month internship at the company has broadened the mind for her.

Dịch

Ba tháng thực tập ở công ty đó đã mở mang tâm trí của cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 15/10/2026

designed

Vietnam FlagThiết kế
designed

Câu ngữ cảnh

audio

This dress is designed just for her.

Dịch

Chiếc váy này được thiết kế riêng cho cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 14/10/2026

obsolete

Vietnam FlagCổ xưa, quá hạn
obsolete

Câu ngữ cảnh

audio

Gas lamps became obsolete when electric lighting was invented.

Dịch

Đèn khí ga đã trở nên lỗi thời khi đèn điện được phát minh.

Next