Industrialisation
Công nghiệp hóa


Từ vựng IELTS chủ đề Industrialisation
compete

kəmˈpiːt
Câu ngữ cảnh
Our company needs to compete in the market.
Công ty chúng tôi cần phải cạnh tranh trên thị trường.
adjust

əˈʤʌst
Câu ngữ cảnh
I need to adjust my work schedule.
Tôi cần điều chỉnh lịch làm việc của mình.
identify

aɪˈdɛntɪfaɪ
Câu ngữ cảnh
The team was able to identify the root cause of the problem.
Nhóm đã có thể xác định được nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.
include

ɪnˈkluːd
Câu ngữ cảnh
present

pɹˈɛzʌnt
Câu ngữ cảnh
Should I present the sales figures at today's meeting or tomorrow's?
Tôi nên trình bày số liệu bán hàng tại cuộc họp hôm nay hay (cuộc họp) ngày mai?
raise

reɪz
Câu ngữ cảnh
We need to raise the standard for timeliness
Chúng ta cần nâng tiêu chuẩn về tính hợp thời
overcome

ˌəʊvəˈkʌm
Câu ngữ cảnh
The team worked hard to overcome the challenges.
Nhóm đã làm việc chăm chỉ để vượt qua những thách thức.
enhance

ɪnˈhɑːns
Câu ngữ cảnh
We should enhance our customer service skills.
Chúng tôi nên nâng cao kỹ năng phục vụ khách hàng.
compound

ˈkɒmpaʊnd
Câu ngữ cảnh
reform

rɪˈfɔːm
Câu ngữ cảnh
flourish

ˈflʌrɪʃ
Câu ngữ cảnh
The new product line is expected to flourish in the market.
Dòng sản phẩm mới được dự đoán sẽ phát triển vượt bật trên thị trường.
face
feɪs
Câu ngữ cảnh
cause
kɔːz
Câu ngữ cảnh
deal with

dˈil wˈɪð
Câu ngữ cảnh
modify

mˈɑdʌfˌaɪ
Câu ngữ cảnh
aggravate

ˈæɡɹʌvˌeɪts
Câu ngữ cảnh
deteriorate

dɪtˈɪɹiɝˌeɪtɪd
Câu ngữ cảnh
exacerbate

ɪɡzˈæsɝbˌeɪtʌd
Câu ngữ cảnh
exclude

ɪksklˈudʌd
Câu ngữ cảnh
linger

lˈɪŋɡɝd
Câu ngữ cảnh
