On The Move
Trên đường di chuyển


Từ vựng IELTS chủ đề On The Move
identification

aɪˌdɛntɪfɪˈkeɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
Please bring two forms (loại) of identification such as a passport or driver's license (bằng lái xe).
Vui lòng mang theo hai loại giấy tờ tùy thân, chẳng hạn như hộ chiếu hoặc bằng lái xe.
destination

ˌdɛstɪˈneɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
It will arrive at the destination at 6:00 P.M.
Tàu sẽ đến điểm đến lúc 6:00 chiều.
facility
fəˈsɪləti
Câu ngữ cảnh
The new facility will open next month.
Cơ sở mới sẽ khai trương vào tháng tới.
attraction

ʌtɹˈækʃʌnz
Câu ngữ cảnh
Hoi An is a tourist attraction in Vietnam.
Hội An là một điểm thu hút khách du lịch ở Việt Nam.
community

kʌmjˈunʌti
Câu ngữ cảnh
He is a member of the LGBTQ+ community
Anh ấy là một thành viên của cộng đồng LGBTQ+.
accommodation

ʌkˌɑmʌdˈeɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
She may be able to reach an accommodation with other EU members.
Bà ấy có thể sẽ đạt được thỏa thuận với các thành viên EU khác.
countryside

kˈʌntɹisˌaɪd
Câu ngữ cảnh
I prefer to live in the countryside
Tôi thích ở vùng nông thôn hơn.
eco-tourism

ɪkˈoʊtɝˌɪzʌm
Câu ngữ cảnh
eco-tourism is rapidly developing.
Du lịch sinh thái đang phát triển nhanh chóng.
effect

ɪfˈɛkts
Câu ngữ cảnh
Doing part-time jobs has many effect on a student's life.
Làm công việc làm thêm có nhiều ảnh hưởng tới cuộc sống của một sinh viên.
