The Courts

Tòa án

The Courts
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề The Courts

abide by

abide by
audio

əˈbaɪd baɪ

Vietnam Flagtuân thủ

Câu ngữ cảnh

audio

If you live here, you have to abide by the rules of the community.

Dịch

Nếu bạn sống ở đây, bạn phải tuân thủ luật của cộng đồng này.

strict

strict
audio

strɪkt

Vietnam Flagnghiêm ngặt

Câu ngữ cảnh

audio

The head teacher imposed very strict discipline.

Dịch

Hiệu trưởng áp đặt kỷ luật rất nghiêm khắc.

combat

combat
audio

kˈɑmbæt

Vietnam Flagtrận chiến

Câu ngữ cảnh

audio

There was fierce combat between the two sides.

Dịch

Đã có một trận chiến khốc liệt giữa hai phe.

criminal

criminal
audio

kɹˈɪmʌnʌl

Vietnam Flagđáng trách

Câu ngữ cảnh

audio

This is a criminal waste of resources.

Dịch

Đây là một sự phí phạm đáng tội của các nguồn tài nguyên.

drug-related

drug-related
audio

dɹˈʌɡɹiʌltɪd

Vietnam Flagliên quan đến ma túy

Câu ngữ cảnh

audio

drug-related crime is heavily punished.

Dịch

Những tội liên quan đến thuốc phiện sẽ bị trừng phạt nặng.

evil

evil
audio

ˈivʌl

Vietnam Flagcái ác

Câu ngữ cảnh

audio

He taught his son the contrast between good and evil

Dịch

Anh ấy dạy cho con trai mình về sự đối lập giữa cái thiện và cái ác.

guilty

guilty
audio

ɡˈɪlti

Vietnam Flagcó tội

Câu ngữ cảnh

audio

I cannot tolerate his guilty act.

Dịch

Tôi không thể tha thứ cho hành động tội lỗi cùa anh ta.

harsh

harsh
audio

hˈɑɹʃ

Vietnam Flagkhắt khe

Câu ngữ cảnh

audio

I think you are being too harsh on your son.

Dịch

Tôi nghĩ bạn quá gay gắt với con trai của mình.

innocent

innocent
audio

ˈɪnʌsʌnt

Vietnam Flagvô tội

Câu ngữ cảnh

audio

I don't think he is innocent of that crime.

Dịch

Tôi không nghĩ là anh ta vô tội trong vụ phạm tội đó.

intentional

intentional
audio

ɪntˈɛnʃʌnʌl

Vietnam Flagcố ý

Câu ngữ cảnh

audio

That is an intentional behaviour.

Dịch

Đó là một hành vi cố ý.

law-abiding

law-abiding
audio

lˈɔʌdˌaɪzɪŋ

Vietnam Flagtuân thủ pháp luật

Câu ngữ cảnh

audio

She is a law-abiding citizen.

Dịch

Cô ấy là một người dân tuân thủ luật pháp.

non-violent

non-violent
audio

nˈɑnvjʌvˈɑlʌnt

Vietnam Flagphi bạo lực

Câu ngữ cảnh

audio

non-violent solutions are preferred to violent ones.

Dịch

Những giải pháp phi bạo lực được ưu tiên hơn những giải pháp bạo lực.

offensive

offensive
audio

ʌfˈɛnsɪv

Vietnam Flagxúc phạm

Câu ngữ cảnh

audio

He received criticism for his offensive comment.

Dịch

Anh ấy nhận chỉ trích vì lời bình luận xúc phạm của mình.

on trial

on trial
audio

ˈɑn tɹˈaɪʌl

Vietnam Flagbị xét xử

Câu ngữ cảnh

audio

He was on trial for robbery.

Dịch

Anh ấy bị xử vì tội trộm cướp.

petty crime

petty crime
audio

pˈɛti kɹˈaɪm

Vietnam Flagtội nhẹ

Câu ngữ cảnh

audio

Don't get yourself into trouble because of such petty crime .

Dịch

Đừng rước rắc rối vào mình chỉ vì những tội nhỏ như vậy.

punishable

punishable
audio

pˈʌnɪʃʌbʌl

Vietnam Flagbị xử phạt

Câu ngữ cảnh

audio

In this country, that crime is punishable by death.

Dịch

Ở đất nước này, phạm tội đó có thể bị phạt tử hình.

random

random
audio

ɹˈændʌm

Vietnam Flagngẫu nhiên

Câu ngữ cảnh

audio

She put on a pair of random jeans to go to the mall.

Dịch

Cô ấy mặc một chiếc quần bò ngẫu nhiên và đi tới trung tâm thương mại.

unintentional

unintentional
audio

ˌʌnɪntˈɛnʃʌnʌl

Vietnam Flagkhông cố ý

Câu ngữ cảnh

audio

Her weight loss is unintentional

Dịch

Cô ấy không cố tình giảm cân.

victimless

victimless
audio

vˈɪktʌmlʌs

Vietnam Flagkhông có nạn nhân

Câu ngữ cảnh

audio

He was sentenced for 1 year although his crime is victimless

Dịch

Anh ấy bị kết án 1 năm dù tội của anh không có nạn nhân.

abolish

abolish
audio

hˈæz bˈɪn ʌbˈɑlɪʃt

Vietnam Flagbị bãi bỏ

Câu ngữ cảnh

audio

The death penalty has been abolish in many countries.

Dịch

Hình phạt tử hình đã bị bãi bỏ ở nhiều quốc gia.

Chủ đề Từ vựng liên quan