Communication
Giao tiếp hiệu quả


Từ vựng IELTS chủ đề Communication
demonstrate

ˈdɛmənstreɪt
Câu ngữ cảnh
The sales team needs to demonstrate the new product.
Đội sales cần phải thể hiện sản phẩm mới.
refer to

rɪˈfɜː tuː
Câu ngữ cảnh
confirm

kənˈfɜːm
Câu ngữ cảnh
Well, I still have to confirm the exact date with the shipping company.
Chà, tôi cần phải xác nhận ngày chính xác với công ty vận chuyển.
express

ɪkˈsprɛs
Câu ngữ cảnh
conclude

kənˈkluːd
Câu ngữ cảnh
After long discussions, the board has conclude that the project has to be canceled
Sau những cuộc tranh luận dài, ủy ban đã kết luận rằng dự án phải bị hủy bỏ
distinguish

dɪsˈtɪŋɡwɪʃ
Câu ngữ cảnh
Suki was able to distinguish between the different types of jets on the runway
Suki có thể phân biệt được các kiểu máy bay phản lực khác nhau ở trên đường băng
clarify
ˈklærɪfaɪ
Câu ngữ cảnh
indicate
ˈɪndɪkeɪt
Câu ngữ cảnh
define

dɪfˈaɪnɪŋ
Câu ngữ cảnh
communicate

kʌmjˈunɪkˌeɪts
Câu ngữ cảnh
The slogan communicate (= conveys) the importance of social connections.
Khẩu hiệu truyền đạt tầm quan trọng của các kết nối xã hội.
illustrate

ˈɪlʌstɹˌeɪt
Câu ngữ cảnh
These examples illustrate how the system works. That means these examples show how the system works.
Những ví dụ này minh họa cách hệ thống hoạt động. Có nghĩa là những ví dụ này cho thấy cách hệ thống hoạt động.
gesture

dʒˈɛstʃɝ
Câu ngữ cảnh
comprehend

kˌɑmpɹihˈɛnd
Câu ngữ cảnh
converse

kˈɑnvɝs
Câu ngữ cảnh
emerge

ɪmˈɝdʒɪz
Câu ngữ cảnh
evolve

ɪvˈɑlvd
Câu ngữ cảnh
imply

ɪmplˈaɪd
Câu ngữ cảnh
pronounce

pɹʌnˈaʊns
Câu ngữ cảnh
recall

ɹˈikˌɔl
Câu ngữ cảnh
signify

sˈɪɡnʌfˌaɪ
Câu ngữ cảnh
