Part 3
Từ vựng TOEIC Part 3 - Đoạn Hội Thoại


Từ vựng IELTS chủ đề Part 3
demonstrate

ˈdɛmənstreɪt
Câu ngữ cảnh
The sales team needs to demonstrate the new product.
Đội ngũ bán hàng cần phải giới thiệu sản phẩm mới.
registration

ˌrɛʤɪˈstreɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
avoid

əˈvɔɪd
Câu ngữ cảnh
She tried to avoid the traffic jam.
Cô ấy cố gắng tránh tắc đường.
feature

ˈfiːʧə
Câu ngữ cảnh
display

dɪsplˈeɪ
Câu ngữ cảnh
The new monitor is display the sales data clearly.
Màn hình mới hiển thị dữ liệu bán hàng rất rõ ràng.
stop by

stɒp baɪ
Câu ngữ cảnh
unavailable

ˌʌnəˈveɪləbᵊl
Câu ngữ cảnh
unveil

ʌnˈveɪl
Câu ngữ cảnh
manufacturer

ˌmænjəˈfækʧᵊrə
Câu ngữ cảnh
The manufacturer shipped the goods on time.
Nhà sản xuất đã giao hàng đúng thời hạn.
resident

ˈrɛzɪdᵊnt
Câu ngữ cảnh
representative

ˌrɛprɪˈzɛntətɪv
Câu ngữ cảnh
adjust

əˈʤʌst
Câu ngữ cảnh
The manager adjust the production schedule as needed.
Người quản lý điều chỉnh lịch sản xuất khi cần thiết.
anticipate

ænˈtɪsɪpeɪt
Câu ngữ cảnh
prefer

prɪˈfɜː
Câu ngữ cảnh
create

kriˈeɪt
Câu ngữ cảnh
The new marketing team create a successful ad campaign.
Đội ngũ marketing mới đã tạo ra một chiến dịch quảng cáo thành công.
application

ˌæplʌkˈeɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
turnout

ˈtɜːnaʊt
Câu ngữ cảnh
issue

ˈɪʃu
Câu ngữ cảnh
We need to address the issue quickly.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
colleague

ˈkɒliːɡ
Câu ngữ cảnh
Two colleague are having lunch.
Hai đồng nghiệp đang ăn trưa.
procedure

prəˈsiːʤə
Câu ngữ cảnh
