Alternative Energy
Năng lượng thay thế


Từ vựng IELTS chủ đề Alternative Energy
alternative

ɔltˈɝnʌtɪv
Câu ngữ cảnh
The way was blocked, should we take another one? - Okay, let's go by the alternative road.
Con đường đã bị chặn, chúng ta có nên đi một con đường khác không? - Được thôi, chúng ta hãy đi bằng con đường khác.
efficient

ɪˈfɪʃᵊnt
Câu ngữ cảnh
The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch
Nhân viên kế toán làm việc hiệu quả trong việc xử lý các hóa đơn khách hàng đến nỗi cô ta đã hoàn tất công việc trước bữa trưa
effective

ɪˈfɛktɪv
Câu ngữ cảnh
critical

ˈkrɪtɪkᵊl
Câu ngữ cảnh
drastic

dɹˈæstɪk
Câu ngữ cảnh
eco-friendly

ˌikʌɹfˈɪndli
Câu ngữ cảnh
environmentally

ɪnvˌaɪɹʌnmˈɛntʌli
Câu ngữ cảnh
nuclear

nˈukliɝ
Câu ngữ cảnh
rechargeable

ɹitʃˈɑɹdʒʌbʌl
Câu ngữ cảnh
