Ancient Times
Thời cổ đại


Từ vựng IELTS chủ đề Ancient Times
decade

ˈdɛkeɪd
Câu ngữ cảnh
Each decade seems to have its own fad products
Dịch
Mỗi thập kỷ dường như có những sản phẩm mốt nhất thời riêng của nó
timeline

ˈtaɪmlaɪn
Câu ngữ cảnh
Dịch
ancient

ˈeɪnʃᵊnt
Câu ngữ cảnh
Dịch
imminent

ˈɪmɪnənt
Câu ngữ cảnh
Dịch
generation

dʒˌɛnɝˈeɪʃʌnz
Câu ngữ cảnh
Dịch
consecutive

kʌnsˈɛkjʌtɪv
Câu ngữ cảnh
The company had three consecutive profitable quarters.
Dịch
Công ty đã có ba quý lãi liên tiếp.
period

pˈɪɹiʌd
Câu ngữ cảnh
Dịch
age

ˈeɪdʒʌz
Câu ngữ cảnh
Dịch
archaeologist

ˌɑɹkiˈɑlʌdʒɪsts
Câu ngữ cảnh
Dịch
century

sˈɛntʃɝi
Câu ngữ cảnh
Dịch
era

ˈɛɹʌ
Câu ngữ cảnh
Dịch
evidence

ˈɛvʌdʌns
Câu ngữ cảnh
Dịch
excavation

ˌɛkskʌvˈeɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
Dịch
middle ages

ðʌ mˈɪdʌl ˈeɪdʒʌz
Câu ngữ cảnh
Dịch
millennia

mʌlˈɛniʌ
Câu ngữ cảnh
Dịch
phased

fˈeɪzd
Câu ngữ cảnh
Dịch
pioneer

pˌaɪʌnˈɪɹz
Câu ngữ cảnh
Dịch
chronological

kɹˌɑnʌlˈɑdʒɪkʌl
Câu ngữ cảnh
Dịch
historical

hɪstˈɔɹɪkʌl
Câu ngữ cảnh
Dịch
middle-aged

mˈɪdʌlˌeɪdʒd
Câu ngữ cảnh
Dịch
