Time Periods
Các giai đoạn lịch sử


Từ vựng IELTS chủ đề Time Periods
in time

ɪn taɪm
Câu ngữ cảnh
He came back in time for his son's birthday.
Anh ấy đã trở về kịp lúc sinh nhật con trai mình.
prior to

pɹˈaɪɝ tˈu
Câu ngữ cảnh
prior to the war, the relation between the two countries was relatively good.
Trước chiến tranh, mối quan hệ giữa hai nước tương đối tốt.
punctual

pˈʌŋktʃuʌl
Câu ngữ cảnh
He is always punctual but his friend is always late.
Anh ấy luôn đúng giờ, nhưng bạn anh ấy thì luôn đến muộn.
nostalgic

nɔstˈældʒɪk
Câu ngữ cảnh
I can't help but feel nostalgic looking at the old photo album.
Tôi cảm thấy hoài niệm quá khứ khi ngắm album ảnh cũ.
prehistoric

pɹˌihɪstˈɔɹɪk
Câu ngữ cảnh
I love visiting prehistoric monuments.
Tôi thích tham quan những di tích thời tiền sử.
time-consuming

tˈaɪkmʌnsˌumɪŋ
Câu ngữ cảnh
Doing the laundry is time-consuming
Giặt là quần áo rất tốn thời gian.
erode

ɪɹˈoʊdʌd
Câu ngữ cảnh
The soil has been erode by the flood.
Đất đã bị làm xói mòn bởi cơn lũ.
infer

ɪnfˈɝ
Câu ngữ cảnh
What did you infer from her facial expression?
Bạn suy ra được gì từ biểu cảm khuôn mặt của cô ấy?
predate

pɹˈidˈeɪts
Câu ngữ cảnh
The album predate her illness.
Album này được phát hành trước khi cô ấy ốm.
span

spˈæn
Câu ngữ cảnh
Over a span of 3 years, she gave birth to two beautiful boys.
Trong quãng thời gian 3 năm, cô ấy đã hạ sinh 2 cậu con trai đẹp đẽ.
Chủ đề Từ vựng liên quan




