World Population
Dân số thế giới


Từ vựng IELTS chủ đề World Population
local

ˈləʊkᵊl
Câu ngữ cảnh
The local residents here are very friendly.
Người dân địa phương ở đây rất thân thiện.
projection

prəˈʤɛkʃᵊn
Câu ngữ cảnh
I am afraid that the sales projection are too optimistic.
Tôi e rằng dự báo doanh số quá lạc quan.
current

ˈkʌrᵊnt
Câu ngữ cảnh
The current temperature in San Francisco is 54°F.
Nhiệt độ hiện tại ở San Francisco là 54°F.
productive

prəˈdʌktɪv
Câu ngữ cảnh
We had a very productive meeting - I felt we solved lots of problems.
Cuộc họp của chúng tôi rất hiệu quả - tôi cảm thấy chúng tôi đã giải quyết được rất nhiều vấn đề.
trend

trɛnd
Câu ngữ cảnh
See what's trend on Twitter in your local area right now.
Hãy nhìn xem có gì đang là xu hướng trên Twitter tại khu vực mình ngay bây giờ.
rate

ɹˈeɪt
Câu ngữ cảnh
The show was rate as a success by critics and audiences.
Chương trình được đánh giá là một sự thành công bởi các nhà phê bình cũng như khán giả.
subsequent

ˈsʌbsɪkwənt
Câu ngữ cảnh
In subsequent years he stepped back from the limelight.
Những năm sau đó anh ấy đã rời bỏ sự nổi tiếng.
percentage

pɝsˈɛntʌdʒ
Câu ngữ cảnh
Long-term interest rates have risen three percentage points.
Lãi suất dài hạn đã tăng 3 phần trăm.
population

pˌɑpjʌlˈeɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
The earthquake has wiped out 50% of the city's population
Trận động đất đã xóa sổ 50% dân số thành phố.
prediction

pɹidˈɪkʃʌn
Câu ngữ cảnh
His prediction about the catastrophe proved right.
Lời dự đoán của anh ấy về thảm họa đã đúng.
proportion

pɹʌpˈɔɹʃʌn
Câu ngữ cảnh
The elderly make up a large proportion of Japan's population.
Người cao tuổi chiếm một tỉ lệ lớn dân số Nhật Bản.
statistics

stʌtˈɪstɪks
Câu ngữ cảnh
I think you should take a look at the statistics before coming to a conclusion.
Tôi nghĩ bạn nên nhìn vào số liệu thống kê trước khi đưa ra kết luận.
ageing

ˈeɪdʒɪŋ
Câu ngữ cảnh
Japan has an ageing population.
Nhật Bản có dân số già.
demographic

dˌɛmʌɡɹˈæfɪk
Câu ngữ cảnh
They are gathering demographic data of Vietnamese Internet users.
Họ đang thu thập thông tin về nhân khẩu học của người Việt Nam.
elderly

ˈɛldɝli
Câu ngữ cảnh
There are many elderly people in Japan.
Nhật Bản có rất nhiều người cao tuổi.
ethnic

ˈɛθnɪk
Câu ngữ cảnh
They belong to different ethnic groups.
Họ thuộc những nhóm sắc tộc khác nhau.
exotic

ɪɡzˈɑtɪk
Câu ngữ cảnh
I prefer domestic products to exotic ones.
Tôi thích những sản phẩm trong nước hơn những sản phẩm ngoại.
global

ɡlˈoʊbʌl
Câu ngữ cảnh
He is a global superstar.
Anh ấy là một siêu sao toàn cầu.
midterm

mˈɪdtˌɝm
Câu ngữ cảnh
I am revising for my midterm exams.
Tôi đang ôn tập cho kì thi giữa kì.
multicultural

mˌʌltikˈʌltʃɝʌl
Câu ngữ cảnh
The US is a multicultural country.
Nước Mỹ là một quốc gia đa văn hóa.
Chủ đề Từ vựng liên quan




