TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
astronaut
ˈæstrənɔːt

Câu ngữ cảnh
His dream is to become an astronaut to explore the universe.
Dịch
Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi hành gia để khám phá vũ trụ.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Bộ từ vựng IELTS liên quan






