TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
astronaut
Câu ngữ cảnh
His dream is to become an astronaut to explore the universe.
Dịch
Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi hành gia để khám phá vũ trụ.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Astronaut trong Từ vựng IELTS
phi hành gia
Các Ngữ cảnh khác dùng Astronaut
1. His dream is to become an astronaut to explore the universe.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







