TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

astronaut

Vietnam Flagphi hành gia

Câu ngữ cảnh

audio

His dream is to become an astronaut to explore the universe.

Dịch

Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi hành gia để khám phá vũ trụ.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Astronaut trong Từ vựng IELTS

phi hành gia

Các Ngữ cảnh khác dùng Astronaut

1. His dream is to become an astronaut to explore the universe.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 1

Test 1

Từ vựng Chủ đề Test 1 ETS LC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 4

Test 4

Từ vựng Chủ đề Test 4 ETS LC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 7

Test 7

Từ vựng Chủ đề Test 7 ETS LC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 2

Test 2

Từ vựng Chủ đề Test 2 ETS LC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 5

Test 5

Từ vựng Chủ đề Test 5 ETS LC 2026

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 3

Test 3

Từ vựng Chủ đề Test 3 ETS LC 2026

Đã học 0/80 từ