TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
clarify
Câu ngữ cảnh
I am happy to clarify any points that are still unclear.
Dịch
Tôi rất sẵn lòng làm rõ các điểm vẫn chưa được rõ ràng lắm.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Clarify trong Từ vựng IELTS
làm rõ, nói rõ
Các Ngữ cảnh khác dùng Clarify
1. I am happy to clarify any points that are still unclear.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







