TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
exploration
Câu ngữ cảnh
They carry an exploration of the unspoilt areas in Vietnam.
Dịch
Họ tiến hành một cuộc thám hiểm những vùng hoang sơ ở Việt Nam.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Exploration trong Từ vựng IELTS
thăm dò
Các Ngữ cảnh khác dùng Exploration
1. They carry an exploration of the unspoilt areas in Vietnam.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







