TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
timeline
Câu ngữ cảnh
Look at the timeline of this country's history, we can see their bravery.
Dịch
Nhìn vào dòng thời gian của lịch sử đất nước này, chúng ta có thể thấy được sự dũng cảm của họ.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Timeline trong Từ vựng IELTS
lịch trình tiến độ
Các Ngữ cảnh khác dùng Timeline
1. Look at the timeline of this country's history, we can see their bravery.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







