Maturity

Sự trưởng thành

Maturity
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Maturity

acquire

acquire
audio

əˈkwaɪə

Vietnam Flagthu được

Câu ngữ cảnh

audio

He acquire (= bought) the company in 2008.

Dịch

Ông đã mua lại công ty vào năm 2008.

develop

develop
audio

dɪˈvɛləp

Vietnam Flagphát triển

Câu ngữ cảnh

audio

Some children develop more slowly than others.

Dịch

Một số trẻ phát triển chậm hơn những trẻ khác.

remember

remember
audio

rɪˈmɛmbə

Vietnam Flagnhớ

Câu ngữ cảnh

audio

He still remember the first gift that she gave him.

Dịch

Anh ấy vẫn nhớ món quà đầu tiên mà cô ấy tặng anh.

remind

remind
audio

rɪˈmaɪnd

Vietnam Flagnhắc nhở

Câu ngữ cảnh

audio

I put a sticky note on the fridge to remind me of the date.

Dịch

Tôi dán một mẩu giấy nhớ lên tủ lạnh để nhắc nhở mình về ngày đó.

master

audio

ˈmɑːstə

Vietnam Flagthông thạo

Câu ngữ cảnh

audio

She has master the GMAT test in just three months.

Dịch

Cô ấy đã chinh phục bài kiểm tra GMAT chỉ trong ba tháng.

gesture

gesture
audio

dʒˈɛstʃɝ

Vietnam Flagra hiệu bằng cử chỉ

Câu ngữ cảnh

audio

He gesture to the guards and they withdrew.

Dịch

Anh ta ra hiệu cho bảo vệ, và họ rút lui.

mature

mature
audio

mʌtʃˈʊɹ

Vietnam Flagtrưởng thành

Câu ngữ cảnh

audio

She tries to look mature and sophisticated.

Dịch

Cô ấy cố gắng để mình trông trưởng thành và sành điệu.

grow

grow
audio

ɡɹˈoʊ

Vietnam Flagsinh trưởng

Câu ngữ cảnh

audio

The plants cannot grow without sunshine.

Dịch

Cây cối không thể sinh trưởng mà thiếu ánh sáng mặt trời.

intimate

intimate
audio

ˈɪntʌmʌt

Vietnam Flagấm cúng

Câu ngữ cảnh

audio

They had dinner in the very intimate surroundings of a local restaurant.

Dịch

Họ ăn bữa tối trong một không gia vô cùng thân mật của một nhà hàng địa phương.

look back

look back
audio

lˈʊkɪŋ bˈæk

Vietnam Flagnhìn lại

Câu ngữ cảnh

audio

Looking back my childhood makes me nostalgic.

Dịch

Nhìn lại tuổi thơ của mình khiến tôi bồi hồi và luyến tiếc quá khứ.

reminisce

reminisce
audio

ɹˌɛmʌnˈɪsɪŋ

Vietnam Flaghồi tưởng

Câu ngữ cảnh

audio

We spent a happy evening reminiscing about the past.

Dịch

Chúng tôi đã dành một buổi tối vui vẻ để hồi tưởng lại quá khứ.

Chủ đề Từ vựng liên quan