Fulfillment In Life

Cuộc sống trọn vẹn

Fulfillment In Life
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Fulfillment In Life

participate

participate
audio

pɑːˈtɪsɪpeɪt

Vietnam Flagtham gia

Câu ngữ cảnh

audio

They won't be participating.

Dịch

Họ sẽ không tham gia.

take part in

take part in
audio

teɪk pɑːt ɪn

Vietnam Flagtham gia

Câu ngữ cảnh

audio

All the children took part in the Thanksgiving play.

Dịch

Tất cả các em nhỏ đều tham gia vở kịch mừng Lễ Tạ ơn.

satisfy

audio

ˈsætɪsfaɪ

Vietnam Flagđáp ứng

Câu ngữ cảnh

audio

She satisfies all the requirements for the job.

Dịch

Cô ấy đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của công việc.

regret

regret
audio

ɹɪɡɹˈɛtɪd

Vietnam Flaghối tiếc

Câu ngữ cảnh

audio

She bitterly regret ever having mentioned it.

Dịch

Cô ấy tiếc nuối trong cay đắng vì đã nhắc tới việc đó.

relax

relax
audio

ɹɪlˈæks

Vietnam Flagthư giãn

Câu ngữ cảnh

audio

She decides to have a few days off to relax from all the stress at work.

Dịch

Cô ấy quyết định nghỉ một vài ngày để thư giãn khỏi tất cả áp lực công việc.

lead a happy life

lead a happy life
audio

lˈɛd ʌ hˈæpi lˈaɪf

Vietnam Flagsống một cuộc sống hạnh phúc

Câu ngữ cảnh

audio

I want to get married and lead a happy life .

Dịch

Tôi muốn kết hôn và sống một cuộc sống hạnh phúc.

live life on the edge

live life on the edge
audio

lɪv laɪf ɑn ði ɛʤ

Vietnam Flagsống mạo hiểm

Câu ngữ cảnh

audio

Before their marriage, he was a man who wanted to live life on the edge .

Dịch

Trước khi kết hôn, anh ấy là người muốn sống một cuộc sống táo bạo.

live life to the full

live life to the full
audio

lˈaɪv lˈaɪf tˈu ðʌ fˈʊl

Vietnam Flagsống hết mình

Câu ngữ cảnh

audio

She is still young and wants to live life to the full .

Dịch

Cô ấy vẫn còn trẻ và muốn sống hết mình.

make a choice

make a choice
audio

mˈeɪk ʌ tʃˈɔɪs

Vietnam Flagđưa ra lựa chọn

Câu ngữ cảnh

audio

She had to make a choice between her career and her son.

Dịch

Cô ấy phải đưa ra lựa chọn giữa sự nghiệp của mình và con trai cô ấy.

make a decision

make a decision
audio

mˈeɪk ʌ dɪsˈɪʒʌn

Vietnam Flagđưa ra quyết định

Câu ngữ cảnh

audio

He cannot make a decision without his parents' approval.

Dịch

Cậu ta không thể đưa ra quyết định mà không có sự đồng ý của bố mẹ.

make a living

make a living
audio

mˈeɪk ʌ lˈɪvɪŋ

Vietnam Flagkiếm sống

Câu ngữ cảnh

audio

It's almost impossible to make a living from art alone.

Dịch

Việc kiếm sống đơn thuần từ nghệ thuật là điều gần như không thể.

meet needs

meet needs
audio

mˈit ˈɛni nˈid

Vietnam Flagđáp ứng nhu cầu

Câu ngữ cảnh

audio

People sometimes purchase things that don't meet any need at all.

Dịch

Con người đôi khi mua những thứ không đáp ứng một chút nhu cầu nào của mình.

miss an opportunity

miss an opportunity
audio

mˈɪs ˈɛni ˌɑpɝtˈunʌti

Vietnam Flagbỏ lỡ cơ hội

Câu ngữ cảnh

audio

She's a risk taker and doesn't want to miss any opportunity.

Dịch

Bà ấy là một người mạo hiểm và không muốn bỏ lỡ một cơ hội nào.

play an important role

play an important role
audio

plˈeɪz ˈæn ɪmpˈɔɹtʌnt ɹˈoʊl

Vietnam Flagđóng vai trò quan trọng

Câu ngữ cảnh

audio

Television plays an important role in popularizing new scientific ideas.

Dịch

TV có một vai trò quan trọng trong việc phổ biến các ý tưởng khoa học mới.

put pressure on

put pressure on
audio

pˈʊt ˈɛni pɹˈɛʃɝ ˈɑn

Vietnam Flaggây áp lực

Câu ngữ cảnh

audio

She doesn't want to put any pressure on her children.

Dịch

Bà ấy không muốn tạo bất cứ áp lực nào lên các con mình.

set a goal

set a goal
audio

sˈɛt ʌ ɡˈoʊl

Vietnam Flagđặt mục tiêu

Câu ngữ cảnh

audio

I set a goal of getting admitted to that prestigious university.

Dịch

Tôi đặt mục tiêu sẽ được nhận vào ngôi trường đại học danh giá đó.

work hard for a living

work hard for a living
audio

wˈɝks hˈɑɹd fˈɔɹ ʌ lˈɪvɪŋ

Vietnam Flaglàm việc chăm chỉ kiếm sống

Câu ngữ cảnh

audio

She works hard for a living and doesn't have any day off.

Dịch

Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm sống và không có một ngày nghỉ nào.

walks of life

walks of life
audio

ˈɔl wˈɔks ˈʌv lˈaɪf

Vietnam Flagmọi tầng lớp xã hội

Câu ngữ cảnh

audio

The Internet allows me to befriend with people from all walks of life .

Dịch

Mạng Internet cho phép tôi làm bạn với những người ở mọi nghề nghiệp tầng lớp khác nhau.

cost of living

cost of living
audio

kˈɑst ˈʌv lˈɪvɪŋ

Vietnam Flagchi phí sinh hoạt

Câu ngữ cảnh

audio

The cost of living in Singapore is astronomical.

Dịch

Chi phí sinh hoạt ở Singapore vô cùng lớn.

lifelong ambition

lifelong ambition
audio

lˈaɪflˈɔŋ æmbˈɪʃʌn

Vietnam Flaghoài bão cả đời

Câu ngữ cảnh

audio

To be a painter is her lifelong ambition .

Dịch

Trở thành một họa sĩ là ước mơ cả đời của cô ấy.

Chủ đề Từ vựng liên quan