Ancient Times

Thời cổ đại

Ancient Times
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Ancient Times

decade

decade
audio

ˈdɛkeɪd

Vietnam Flagthập kỷ

Câu ngữ cảnh

audio

Marvel Studios has been very successful for the past decade from 2010 to 2020.

Dịch

Hãng Marvel Studios đã rất thành công trong thập kỷ qua, từ năm 2010 đến năm 2020.

timeline

timeline
audio

ˈtaɪmlaɪn

Vietnam Flagdòng thời gian

Câu ngữ cảnh

audio

Look at the timeline of this country's history, we can see their bravery.

Dịch

Nhìn vào dòng thời gian của lịch sử đất nước này, chúng ta có thể thấy được sự dũng cảm của họ.

ancient

ancient
audio

ˈeɪnʃᵊnt

Vietnam Flagcổ xưa

Câu ngữ cảnh

audio

The ancient oak tree in the park is over 500 years old.

Dịch

Cây sồi lâu năm trong công viên đã hơn 500 năm tuổi.

imminent

imminent
audio

ˈɪmɪnənt

Vietnam Flagsắp xảy ra

Câu ngữ cảnh

audio

Tension between the two countries is growing so a war is imminent

Dịch

Căng thẳng giữa hai nước đang gia tăng nên một cuộc chiến sắp xảy ra.

generation

generation
audio

dʒˌɛnɝˈeɪʃʌnz

Vietnam Flagsự phát điện

Câu ngữ cảnh

audio

Electricity generation from coalmine methane is a new method.

Dịch

Việc sản xuất điện năng từ khí metan là một phương pháp mới.

consecutive

consecutive
audio

kʌnsˈɛkjʌtɪv

Vietnam Flagliên tiếp

Câu ngữ cảnh

audio

The company had three consecutive profitable quarters.

Dịch

Công ty đã có ba quý liên tiếp đạt lợi nhuận.

period

period
audio

pˈɪɹiʌd

Vietnam Flagkhoảng thời gian

Câu ngữ cảnh

audio

The study will be carried out over a six-month period

Dịch

Nghiên cứu sẽ được tiến hành trong khoảng thời gian kéo dài hơn 6 tháng.

age

age
audio

ˈeɪdʒʌz

Vietnam Flagđộ tuổi

Câu ngữ cảnh

audio

This programme attracts audience of all age

Dịch

Chương trình này thu hút khán giả ở mọi lứa tuổi.

archaeologist

archaeologist
audio

ˌɑɹkiˈɑlʌdʒɪsts

Vietnam Flagnhà khảo cổ học

Câu ngữ cảnh

audio

The site of the temple was discovered by a group of amateur archaeologist

Dịch

Khu di tích đền được phát hiện bởi một nhóm các nhà khảo cổ học nghiệp dư.

century

century
audio

sˈɛntʃɝi

Vietnam Flagthế kỷ

Câu ngữ cảnh

audio

This drum was made in the 5th century

Dịch

Cái trống này được làm vào thế kỉ thứ 5.

era

era
audio

ˈɛɹʌ

Vietnam Flagkỷ nguyên

Câu ngữ cảnh

audio

This is the era of digital technology.

Dịch

Đây là thời đại kỹ thuật số.

evidence

evidence
audio

ˈɛvʌdʌns

Vietnam Flagbằng chứng

Câu ngữ cảnh

audio

We have no evidence to convict him.

Dịch

Chúng ta không có bằng chứng để buộc tội anh ta.

excavation

excavation
audio

ˌɛkskʌvˈeɪʃʌn

Vietnam Flagsự khai quật

Câu ngữ cảnh

audio

The team began the first excavation in this mountain three months ago.

Dịch

Đội bắt đầu sự khai quật đầu tiên ở núi này cách đây ba tháng.

middle ages

middle ages
audio

ðʌ mˈɪdʌl ˈeɪdʒʌz

Vietnam FlagThời Trung cổ

Câu ngữ cảnh

audio

The middle ages spanned nearly one thousand years.

Dịch

Thời Trung cổ kéo dài gần một nghìn năm.

millennia

millennia
audio

mʌlˈɛniʌ

Vietnam Flagnhiều thiên niên kỷ

Câu ngữ cảnh

audio

The Earth has existed for millennia

Dịch

Trái Đất đã tồn tại hàng thiên niên kỉ.

phased

phased
audio

fˈeɪzd

Vietnam Flagchia theo giai đoạn

Câu ngữ cảnh

audio

The construction of this supermarket is phased over a two-year period.

Dịch

Việc xây dựng siêu thị này được thực hiện theo từng giai đoạn trong thời gian hai năm.

pioneer

pioneer
audio

pˌaɪʌnˈɪɹz

Vietnam Flagngười tiên phong

Câu ngữ cảnh

audio

He's one of the pioneer in the field.

Dịch

Anh ấy là một trong những người tiên phong trong lĩnh vực này.

chronological

chronological
audio

kɹˌɑnʌlˈɑdʒɪkʌl

Vietnam Flagtheo trình tự thời gian

Câu ngữ cảnh

audio

The books are arranged in chronological order.

Dịch

Sách được sắp xếp theo trình tự thời gian.

historical

historical
audio

hɪstˈɔɹɪkʌl

Vietnam Flagthuộc về lịch sử

Câu ngữ cảnh

audio

My mother used to bring me to historical sites all the time.

Dịch

Mẹ tôi thường hay dẫn tôi tới thăm những di tích lịch sử này hồi trước.

middle-aged

middle-aged
audio

mˈɪdʌlˌeɪdʒd

Vietnam Flagtrung niên

Câu ngữ cảnh

audio

The riot was predominantly middle-aged

Dịch

Đám đông biểu tình chủ yếu là những người trung niên.

Chủ đề Từ vựng liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-World Population

World Population

Dân số thế giới

Đã học 0/21 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Telecommunication

Telecommunication

Viễn thông

Đã học 0/9 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Natural Disasters

Natural Disasters

Thảm họa thiên nhiên

Đã học 0/10 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Rural Areas

Rural Areas

Khu vực nông thôn

Đã học 0/10 từ