The Arts

Nghệ thuật

The Arts
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề The Arts

venue

venue
audio

ˈvɛnjuː

Vietnam Flagđịa điểm tổ chức

Câu ngữ cảnh

audio

This restaurant is an ideal venue for weddings.

Dịch

Nhà hàng này là địa điểm lý tưởng để tổ chức đám cưới.

performance

performance
audio

pɝfˈɔɹmʌns

Vietnam Flagsự thực hiện

Câu ngữ cảnh

audio

The accident happened during the performance of his regular duties

Dịch

Tai nạn xảy ra trong khi anh ta thực hiện ca trực thường xuyên của mình.

reflection

reflection
audio

rɪˈflɛkʃᵊn

Vietnam Flaghình ảnh phản chiếu

Câu ngữ cảnh

audio

The novel is vivid reflection of the World War II.

Dịch

Cuốn tiểu thuyết là một sự phản ánh sống động về Thế chiến thứ hai.

theme

theme
audio

θiːm

Vietnam Flagnhạc chủ đề

Câu ngữ cảnh

audio

He wrote the theme to the hit TV series.

Dịch

Anh ấy viết nhạc chủ đề cho seri phim truyền hình nổi tiếng.

taste

taste
audio

teɪst

Vietnam Flagthị hiếu

Câu ngữ cảnh

audio

She has a great music taste

Dịch

Cô ấy có thị hiếu âm nhạc rất tuyệt.

response

response
audio

rɪˈspɒns

Vietnam Flagphản hồi

Câu ngữ cảnh

audio

The company analyzes customer response to improve service.

Dịch

Công ty phân tích phản hồi của khách hàng để cải thiện dịch vụ.

portrait

audio

ˈpɔːtrət

Vietnam Flagbức chân dung

Câu ngữ cảnh

audio

Everyone loves the portrait of Mona Lisa.

Dịch

Ai cũng yêu thích bức chân dung Mona Lisa.

orchestra

orchestra
audio

ˈɔɹkʌstɹʌ

Vietnam Flagdàn nhạc

Câu ngữ cảnh

audio

Did you know that the Vienna orchestra giving a concert here soon?

Dịch

Bạn có biết rằng Dàn nhạc Vienna sắp có buổi hòa nhạc ở đây không?

theater

theater
audio

θˈiʌtɝ

Vietnam Flagnhà hát

Câu ngữ cảnh

audio

The theater on Glenn Road.

Dịch

Rạp chiếu phim trên đường Glenn.

sculptor

sculptor
audio

skˈʌlptɝ

Vietnam Flagnhà điêu khắc

Câu ngữ cảnh

audio

The sculptor created a beautiful statue for the park.

Dịch

Nhà điêu khắc đã tạo ra một bức tượng tuyệt đẹp cho công viên.

play

play
audio

plˈeɪ

Vietnam Flagvở kịch

Câu ngữ cảnh

audio

He has got a small part in the play

Dịch

Anh ấy có một vai nhỏ trong vở kịch.

painting

painting
audio

pˈeɪntɪŋ

Vietnam Flagbức tranh

Câu ngữ cảnh

audio

The famous painting of Van Gogh is being displayed in London.

Dịch

Bức tranh nổi tiếng của Van Gogh đang được trưng bày ở Luân Đôn.

performing arts

performing arts
audio

ðʌ pɝfˈɔɹmɪŋ ˈɑɹts

Vietnam Flagnghệ thuật biểu diễn

Câu ngữ cảnh

audio

The poem loves the performing arts .

Dịch

Người thi sĩ rất yêu thích nghệ thuật biểu diễn.

sculpture

sculpture
audio

skˈʌlptʃɝ

Vietnam Flagtác phẩm điêu khắc

Câu ngữ cảnh

audio

The baby is scared because of the life-size sculpture in the museum.

Dịch

Em bé sợ tác phẩm điêu khắc có kích thước giống con người trong bảo tàng.

stimulus

stimulus
audio

stˈɪmjʌlʌs

Vietnam Flagsự kích thích

Câu ngữ cảnh

audio

We will learn about economic stimulus in today's lesson.

Dịch

Chúng ta sẽ học về những gói kích thích kinh tế trong buổi hôm nay.

styled

styled
audio

stˈaɪld

Vietnam Flagđược tạo kiểu

Câu ngữ cảnh

audio

You've had your hair styled - it really suits you.

Dịch

Bạn đã tạo kiểu tóc mới à, hợp cậu đấy.

theatre

theatre
audio

θˈiʌtɝ

Vietnam Flagnhà hát

Câu ngữ cảnh

audio

He comes to the theatre to see his daughter's ballet performance.

Dịch

Anh ấy tới nhà hát để xem màn trình diễn ba lê của con gái mình.

works

works
audio

wˈɝks

Vietnam Flagtác phẩm

Câu ngữ cảnh

audio

Her works will soon be displayed in an exhibition.

Dịch

Những tác phẩm của cô ấy sẽ sớm được trưng bày ở một triển lãm.

writer

writer
audio

ɹˈaɪtɝ

Vietnam Flagngười viết

Câu ngữ cảnh

audio

He is a freelance writer for ‘Time’ magazine.

Dịch

Anh ấy là một tác giả cộng tác tự do cho tạp chí Time.

Chủ đề Từ vựng liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human Impact

Human Impact

Tác động của con người

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Marketing

Marketing

Truyền thông tiếp thị

Đã học 0/11 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Criminals

Criminals

Tội phạm

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Employment

Employment

Tuyển dụng

Đã học 0/11 từ