The Energy Crisis

Khủng hoảng năng lượng

The Energy Crisis
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề The Energy Crisis

preserve

preserve
audio

prɪˈzɜːv

Vietnam Flaggìn giữ

Câu ngữ cảnh

audio

You should put the food in the fridge to preserve it.

Dịch

Bạn nên cho thực phẩm vào tủ lạnh để bảo quản.

retain

retain
audio

rɪˈteɪn

Vietnam Flaggiữ chân

Câu ngữ cảnh

audio

It's difficult to retain good staff. In other words, it's hard to keep good staff.

Dịch

Việc giữ chân nhân viên giỏi rất khó. Nói cách khác, việc giữ chân nhân viên giỏi là điều không dễ dàng.

consume

consume
audio

kənˈsjuːm

Vietnam Flagthiêu rụi

Câu ngữ cảnh

audio

The building was quickly consume by fire.

Dịch

Tòa nhà nhanh chóng bị thiêu cháy bởi lửa.

waste

waste
audio

weɪst

Vietnam Flaglãng phí

Câu ngữ cảnh

audio

Stop wasting your time on video games.

Dịch

Đừng lãng phí thời gian vào trò chơi điện tử nữa.

limit

limit
audio

lˈɪmʌt

Vietnam Flaggiới hạn

Câu ngữ cảnh

audio

We must limit the expenses to $100 a month. We can't spend more than $100.

Dịch

Chúng ta phải giới hạn chi phí ở mức 100 đô la một tháng. Chúng ta không được chi tiêu quá 100 đô la.

convert

convert
audio

kənˈvɜːt

Vietnam Flagchuyển đổi

Câu ngữ cảnh

audio

This book is convert to a famous movie.

Dịch

Cuốn sách này đã được chuyển thể thành một bộ phim nổi tiếng.

conserve

conserve
audio

kənˈsɜːv

Vietnam Flagtiết kiệm

Câu ngữ cảnh

audio

Measures are taken to conserve the current ecological diversity.

Dịch

Các biện pháp đang được thực hiện để bảo tồn sự đa dạng sinh thái hiện có.

renewable

renewable
audio

rɪˈnjuːəbᵊl

Vietnam Flagtái tạo

Câu ngữ cảnh

audio

The license is not renewable

Dịch

Giấy phép này không được gia hạn.

counter

counter
audio

ʌ kˈaʊntɝ

Vietnam Flagphản bác

Câu ngữ cảnh

audio

This argument is more difficult to counter than the previous one.

Dịch

Lập luận này khó để chống lại hơn so với cái trước.

unleaded

unleaded
audio

ʌnlˈɛdʌd

Vietnam Flagkhông chì

Câu ngữ cảnh

audio

This vehicle is converted to run on unleaded petrol.

Dịch

Phương tiện này được chuyển đổi để chạy bằng xăng không chì.

absorb

absorb
audio

ʌbzˈɔɹb

Vietnam Flaghấp thụ

Câu ngữ cảnh

audio

It takes your skin about 5 minutes to absorb the moisturizer.

Dịch

Da bạn mất khoảng 5 phút để thẩm thấu kem dưỡng ẩm.

depleted

depleted
audio

dɪplˈitɪd

Vietnam Flagbị cạn kiệt

Câu ngữ cảnh

audio

Natural resources are depleted because of human.

Dịch

Tài nguyên thiên nhiên bị làm cạn kiệt bởi con người.

discharge

discharge
audio

dɪstʃˈɑɹdʒɪŋ

Vietnam Flagxả ra

Câu ngữ cảnh

audio

The river is diverted through the power station before discharging into the sea.

Dịch

Dòng sông được điều hướng qua trạm năng lượng trước khi được xả ra biển.

emit

emit
audio

ɪmˈɪt

Vietnam Flagphát thải

Câu ngữ cảnh

audio

All vehicles emit carbon dioxide.

Dịch

Tất cả các loại xe cộ đều thải ra khí các-bon đi-ô-xít.

expend

expend
audio

ɪkspˈɛndɪd

Vietnam Flagtiêu tốn

Câu ngữ cảnh

audio

The money expend in sports should be diverted into education.

Dịch

Số tiền được tiêu tốn vào thể thao nên được chuyển sang giáo dục.

outweigh

outweigh
audio

ˈaʊtwˌeɪ

Vietnam Flagvượt trội hơn

Câu ngữ cảnh

audio

The advantages outweigh the disadvantages.

Dịch

Ưu điểm lớn hơn nhược điểm.

Chủ đề Từ vựng liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Public

The Public

Công chúng

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Law System

Law System

Hệ thống luật pháp

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human Impact

Human Impact

Tác động của con người

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Theatres

The Theatres

Nhà hát

Đã học 0/9 từ