The Artists

Nghệ sĩ

The Artists
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề The Artists

create

create
audio

kriˈeɪt

Vietnam Flagtạo ra

Câu ngữ cảnh

audio

The new marketing team create a successful ad campaign.

Dịch

Đội ngũ marketing mới đã tạo ra một chiến dịch quảng cáo thành công.

popular

popular
audio

ˈpɒpjələ

Vietnam Flagđược ưa chuộng

Câu ngữ cảnh

audio

Shrimps are a popular type of seafood.

Dịch

Tôm là một loại hải sản phổ biến.

influence

influence
audio

ˈɪnfluəns

Vietnam Flagảnh hưởng đến

Câu ngữ cảnh

audio

The new policy has influence our business.

Dịch

Chính sách mới đã ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của chúng tôi.

perform

perform
audio

pɝfˈɔɹm

Vietnam Flagbiểu diễn

Câu ngữ cảnh

audio

My favorite singer will perform his new song tonight.

Dịch

Ca sĩ yêu thích của tôi sẽ trình diễn bài hát mới của anh ấy tối nay.

passionate

passionate
audio

pˈæʃʌnʌt

Vietnam Flagđầy nhiệt huyết

Câu ngữ cảnh

audio

He is very passionate about pursuing a career in music.

Dịch

Anh ấy rất đam mê với việc theo đuổi sự nghiệp âm nhạc.

prominent

prominent
audio

pɹˈɑmʌnʌnt

Vietnam Flagnổi bật

Câu ngữ cảnh

audio

Donald Trump is a prominent political character currently.

Dịch

Donald Trump là một nhân vật chính trị nổi bật hiện nay.

relaxing

relaxing
audio

ɹɪlˈæksɪŋ

Vietnam Flagthư giãn

Câu ngữ cảnh

audio

She doesn't have anytime for relaxing activities.

Dịch

Cô ấy không có thời gian cho bất kì hoạt động thư giãn nào.

stimulating

stimulating
audio

stˈɪmjʌlˌeɪtɪŋ

Vietnam Flagkích thích

Câu ngữ cảnh

audio

There should be more stimulating activities in school.

Dịch

Nên có nhiều hoạt động gây hứng thú hơn ở trường học.

visual

visual
audio

vˈɪʒʌwʌl

Vietnam Flagtrực quan

Câu ngữ cảnh

audio

The visual images of the project are impressive.

Dịch

Những hình ảnh thị giác của dự án này rất ấn tượng.

vivid

vivid
audio

vˈɪvʌd

Vietnam Flagsống động

Câu ngữ cảnh

audio

The novel is a vivid reflection of the second World War.

Dịch

Cuốn tiểu thuyết là một sự phản ánh sống động về Thế chiến thứ hai.

choreograph

choreograph
audio

kˈɔɹiʌɡɹˌæf

Vietnam Flagbiên đạo

Câu ngữ cảnh

audio

We hire a professional dancer to choreograph our performance.

Dịch

Chúng tôi thuê một vũ công chuyên nghiệp để dàn dựng phần trình diễn cho chúng tôi.

depict

depict
audio

dɪpˈɪktʌd

Vietnam Flagkhắc họa

Câu ngữ cảnh

audio

Women should be depict in a more independent way by the media.

Dịch

Phụ nữ nên được miêu tả một cách độc lập hơn bởi truyền thông.

enrich

enrich
audio

ɛnɹˈɪtʃ

Vietnam Flaglàm phong phú

Câu ngữ cảnh

audio

Bedtime stories help enrich children's imagination.

Dịch

Những câu chuyện kể trước giờ đi ngủ giúp làm giàu trí tưởng tượng của trẻ.

escape

escape
audio

ɪskˈeɪpt

Vietnam Flagtrốn thoát

Câu ngữ cảnh

audio

The criminal escape from the prison.

Dịch

Tên tội phạm đã trốn thoát khỏi nhà tù.

imagine

imagine
audio

ɪmˈædʒʌnd

Vietnam Flagtưởng tượng

Câu ngữ cảnh

audio

He imagine himself sitting in his favourite chair back home.

Dịch

Anh ấy tưởng tượng chính mình đang ngồi trên chiếc ghế yêu thích ở nhà.

inspire

inspire
audio

ɪnspˈaɪɝd

Vietnam Flagtruyền cảm hứng

Câu ngữ cảnh

audio

My father has inspire me to do this project.

Dịch

Bố tôi đã truyền cảm hứng cho tôi làm dự án án này.

provoke

provoke
audio

pɹʌvˈoʊk

Vietnam Flagkích động

Câu ngữ cảnh

audio

Competitive sports games will provoke violence in school.

Dịch

Những trò chơi thể thao mang tính cạnh tranh sẽ gây nên sự bạo lực ở trường.

transcend

transcend
audio

tɹænsˈɛndz

Vietnam Flagvượt qua

Câu ngữ cảnh

audio

Pop music transcend cultural and language barriers.

Dịch

Nhạc pop vượt qua những rào cản về văn hóa và ngôn ngữ.

Chủ đề Từ vựng liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Justice

Justice

Công lý

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Museums

The Museums

Bảo tàng nghệ thuật

Đã học 0/9 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Management

Management

Quản trị công ty

Đã học 0/11 từ