Tackling issues
Giải quyết vấn đề


Từ vựng IELTS chủ đề Tackling issues
ignore

ɪɡˈnɔː
Câu ngữ cảnh
He ignore all the 'No Smoking' signs and lit up a cigarette
Anh ấy phớt lờ bảng cấm hút thuốc để hút 1 điểu thuốc
rectify

ˈrɛktɪfaɪ
Câu ngữ cảnh
Embarrassed at his behavior, he rectified the situation by writing a letter of apology
Xấu hổ về thái độ của mình, anh ta đã sửa chữa tình huống bằng cách viết thư tạ lỗi
ongoing

ˌɒŋˈɡəʊɪŋ
Câu ngữ cảnh
The company is dealing with an ongoing project.
Công ty đang giải quyết một dự án đang diễn ra.
arise

əˈraɪz
Câu ngữ cảnh
A new issue arose during the meeting.
Một vấn đề mới nảy sinh trong cuộc họp.
alleviate

ʌlˈiviˌeɪt
Câu ngữ cảnh
catastrophe

kʌtˈæstɹʌfi
Câu ngữ cảnh
daunting

dˈɔntɪŋ
Câu ngữ cảnh
hurdle

hˈɝdʌl
Câu ngữ cảnh
insurmountable

ˌɪnsɝmˈaʊntʌbʌl
Câu ngữ cảnh
predicament

pɹɪdˈɪkʌmʌnt
Câu ngữ cảnh
problematic

pɹˌɑblʌmˈætɪk
Câu ngữ cảnh
dwell on

dwˈɛl ˈɑn
Câu ngữ cảnh
hinder

hˈɪndɝ
Câu ngữ cảnh
mitigate

mˈɪtʌɡˌeɪt
Câu ngữ cảnh
energy crisis

ˈɛnɝdʒi kɹˈaɪsʌs
Câu ngữ cảnh
gain insight into

ɡˈeɪn ˈɪnsˌaɪt ɪntˈu
Câu ngữ cảnh
take stock

tˈeɪk stˈɑk
Câu ngữ cảnh
Chủ đề Từ vựng liên quan




