Test 4
Từ vựng Chủ đề Test 4 ETS LC 2024


Từ vựng IELTS chủ đề Test 4
wipe off

waɪp ɒf
Câu ngữ cảnh
tenant

ˈtɛnənt
Câu ngữ cảnh
description

dɪˈskrɪpʃᵊn
Câu ngữ cảnh
assignment

əˈsaɪnmənt
Câu ngữ cảnh
Marie had a very important work last week. The boss gave her that assignment
Tuần trước Marie có một công việc rất quan trọng. Sếp đã giao cho cô ấy nhiệm vụ đó.
unavailable

ˌʌnəˈveɪləbᵊl
Câu ngữ cảnh
acquire

əˈkwaɪə
Câu ngữ cảnh
He acquire (= bought) the company in 2008.
Ông đã mua lại công ty vào năm 2008.
significant

sɪɡˈnɪfɪkᵊnt
Câu ngữ cảnh
We've made a significant (= important) change to the policy (chính sách).
Chúng tôi đã thực hiện một thay đổi đáng kể (= quan trọng) đối với chính sách.
apply for

əˈplaɪ fɔː
Câu ngữ cảnh
state of the art

steɪt ɒv ði ɑːt
Câu ngữ cảnh
fill out

fɪl aʊt
Câu ngữ cảnh
adjust

əˈʤʌst
Câu ngữ cảnh
The manager adjust the production schedule as needed.
Người quản lý điều chỉnh lịch sản xuất khi cần thiết.
justify

ˈʤʌstɪfaɪ
Câu ngữ cảnh
demonstration

ˌdɛmənˈstreɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
specific

spəˈsɪfɪk
Câu ngữ cảnh
notification

ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
glance at

ɡlɑːns æt
Câu ngữ cảnh
examine

ɪɡˈzæmɪn
Câu ngữ cảnh
float

fləʊt
Câu ngữ cảnh
in the distance

ɪn ðə ˈdɪstᵊns
Câu ngữ cảnh
supplier

səˈplaɪə
Câu ngữ cảnh
Chủ đề Từ vựng liên quan




