TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
colleague

Câu ngữ cảnh
Two colleague are having lunch.
Dịch
Hai đồng nghiệp đang ăn trưa.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Colleague trong Từ vựng IELTS
đồng nghiệp
Các Ngữ cảnh khác dùng Colleague
1. Two colleague are having lunch.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







