TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

preserve

Vietnam Flagbảo quản, duy trì
preserve

Câu ngữ cảnh

audio

You should put the food in the fridge to preserve it.

Dịch

Bạn nên để đồ ăn trong tủ để bảo quản nó.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Preserve trong Từ vựng IELTS

bảo quản, duy trì

Các Ngữ cảnh khác dùng Preserve

1. You should put the food in the fridge to preserve it.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 7

Test 7

Từ vựng Chủ đề Test 7 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 3

Test 3

Từ vựng Chủ đề Test 3 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 5

Test 5

Từ vựng Chủ đề Test 5 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 6

Test 6

Từ vựng Chủ đề Test 6 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 1

Test 1

Từ vựng Chủ đề Test 1 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Test 2

Test 2

Từ vựng Chủ đề Test 2 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ