TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
wealthy

Câu ngữ cảnh
He is a wealthy businessman.
Dịch
Anh ấy là một thương gia giàu có.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Wealthy trong Từ vựng IELTS
Giàu có
Các Ngữ cảnh khác dùng Wealthy
1. He is a wealthy businessman.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






