TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
wealthy
ˈwelθi

Câu ngữ cảnh
He is a wealthy businessman.
Dịch
Anh ấy là một thương gia giàu có.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Wealthy
1. He's a very wealthy man.
2. With their natural resources they are potentially a very wealthy country.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






