Growing up

Quá trình trưởng thành

Growing up
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Growing up

accommodate

accommodate
audio

əˈkɒmədeɪt

Vietnam Flagđáp ứng

Câu ngữ cảnh

audio

The son has to accommodate the request of his mother not to go overnight.

Dịch

Đứa con trai phải chiều theo yêu cầu của mẹ là không được đi qua đêm.

develop

develop
audio

dɪˈvɛləp

Vietnam Flagphát triển

Câu ngữ cảnh

audio

Some children develop more slowly than others.

Dịch

Một số trẻ phát triển chậm hơn những trẻ khác.

establish

establish
audio

ɪˈstæblɪʃ

Vietnam Flagđược củng cố

Câu ngữ cảnh

audio

The manufacturer has establish its production capacity by investing in more advanced manufacturing lines.

Dịch

Nhà sản xuất đã củng cố năng lực sản xuất của mình bằng cách đầu tư vào dây chuyền sản xuất tiên tiến hơn.

adopt

adopt
audio

əˈdɒpt

Vietnam Flagđược nhận nuôi

Câu ngữ cảnh

audio

He was adopt when he was five.

Dịch

Anh ấy được nhận nuôi khi lên năm tuổi.

stable

stable
audio

ˈsteɪbᵊl

Vietnam Flagổn định

Câu ngữ cảnh

audio

His parents put a lot of efforts in providing him with a stable upbringing.

Dịch

Cha mẹ anh ấy đã rất nỗ lực để mang đến cho anh ấy một cuộc sống ổn định.

inherit

audio

ɪnˈhɛrɪt

Vietnam Flagthừa kế

Câu ngữ cảnh

audio

He inherit the house after his father passed away.

Dịch

Anh ta thừa kế ngôi nhà sau khi cha anh qua đời.

interact

audio

ˌɪntəˈrækt

Vietnam Flagtương tác

Câu ngữ cảnh

audio

Although it is her first day at work, she interact well with her colleagues.

Dịch

Mặc dù là ngày đầu tiên đi làm, cô ấy vẫn hòa đồng tốt với các đồng nghiệp.

break down

break down
audio

bɹˈoʊk dˈaʊn

Vietnam Flagtan vỡ

Câu ngữ cảnh

audio

It is cruel for a child to see his family break down .

Dịch

Thật là độc ác cho một đứa trẻ khi nhìn thấy gia đình của mình tan vỡ.

sibling rivalry

sibling rivalry
audio

sˈɪblɪŋ ɹˈaɪvʌlɹi

Vietnam Flagsự ganh đua giữa anh chị em

Câu ngữ cảnh

audio

Parents always have difficulty in solving sibling rivalry among their kids.

Dịch

Bố mẹ luôn gặp khó khăn trong việc xử lí những cạnh tranh giữa những đứa trẻ của họ.

stable upbringing

stable upbringing
audio

stˈeɪbʌl ˈʌpbɹˌɪŋɪŋ

Vietnam Flagsự nuôi dưỡng vững chắc

Câu ngữ cảnh

audio

Her parents put a lot of efforts in providing her with a stable upbringing .

Dịch

Bố mẹ cô ấy rất cố gắng để có thể cho cô ấy một sự nuôi dạy vững chắc.

striking resemblance

striking resemblance
audio

stɹˈaɪkɪŋ ɹɪzˈɛmblʌns

Vietnam Flagsự giống nhau kỳ lạ

Câu ngữ cảnh

audio

He bears a striking resemblance to his deceased father.

Dịch

Anh ấy giống người cha đã khuất của mình một cách đáng kinh ngạc.

close

close
audio

klˈoʊs

Vietnam Flagthân thiết

Câu ngữ cảnh

audio

Jennifer is a close relative of mine.

Dịch

Jennifer là một người họ hàng gần của tôi.

close-knit

close-knit
audio

klˈoʊzkʌntˌɛk

Vietnam Flaggắn bó khăng khít

Câu ngữ cảnh

audio

I want to have a more close-knit relationship with my father.

Dịch

Tôi muốn có mối quan hệ gắn bó hơn với bố mình.

maternal

maternal
audio

mʌtˈɝnʌl

Vietnam Flagthuộc về người mẹ

Câu ngữ cảnh

audio

maternal age affects the baby's survival rate.

Dịch

Thời kì mang thai của người mẹ ảnh hưởng đến tỉ lệ sống sót của đứa bé.

parental

parental
audio

pɝˈɛntʌl

Vietnam Flagthuộc về cha mẹ

Câu ngữ cảnh

audio

Children under the age of 13 should not go online without parental supervision.

Dịch

Trẻ em dưới 13 tuổi không nên lướt mạng nếu không có sự giám sát của cha mẹ.

rewarding

rewarding
audio

ɹɪwˈɔɹdɪŋ

Vietnam Flagđáng giá

Câu ngữ cảnh

audio

She thinks being an engineer is a rewarding career.

Dịch

Cô ấy nghĩ một kỹ sư là một nghề nghiệp đáng làm.

endure

endure
audio

ɛndjˈʊɹ

Vietnam Flagchịu đựng

Câu ngữ cảnh

audio

She had to endure numerous painful operations when she was a child.

Dịch

Cô ấy đã phải chịu đựng nhiều cuộc phẫu thuật đau đớn từ khi còn là một đứa bé.

have something in common

have something in common
audio

hˈæv sˈʌmθɪŋ ɪn kˈɑmʌn

Vietnam Flagcó điểm chung

Câu ngữ cảnh

audio

It is easier to start a conversation with someone whom you have something in common .

Dịch

Việc bắt đầu cuộc trò chuyện với ai đó sẽ dễ hơn nếu như bạn có điểm chung với họ.

nurture

nurture
audio

nˈɝtʃɝd

Vietnam Flagnuôi dưỡng

Câu ngữ cảnh

audio

My mother's little library at home has nurture in me a love for books.

Dịch

Thư viện nhỏ của mẹ tôi ở nhà đã nuôi dưỡng trong tôi tình yêu đối với sách.

play a crucial role

play a crucial role
audio

plˈeɪ ʌ kɹˈuʃʌl ɹˈoʊl

Vietnam Flagđóng vai trò quan trọng

Câu ngữ cảnh

audio

Fathers play a crucial role in every child's life that cannot be filled by others.

Dịch

Người cha đóng một vai trò cực kỳ quan trọng trong cuộc đời mỗi đứa trẻ mà không ai khác có thể lấp đầy.

Chủ đề Từ vựng liên quan