Language

Ngôn ngữ

Language
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Language

spontaneous

spontaneous
audio

spɒnˈteɪniəs

Vietnam Flagtự phát

Câu ngữ cảnh

audio

Sometimes spontaneous things work out better than carefully planned ones.

Dịch

Đôi khi những việc làm tự phát lại hiệu quả hơn những việc được lên kế hoạch kỹ lưỡng.

fluency

audio

ˈfluːənsi

Vietnam Flagsự lưu loát

Câu ngữ cảnh

audio

It takes time to acquire fluency in a foreign language.

Dịch

Việc đạt được sự thông thạo một ngoại ngữ cần có thời gian.

concept

concept
audio

kˈɑnsɛpts

Vietnam Flagkhái niệm

Câu ngữ cảnh

audio

It is difficult to define (định nghĩa) the concept of beauty. Everyone has different ideas about beauty.

Dịch

Thật khó để định nghĩa ( nghĩa) các khái niệm về cái đẹp. Mỗi người có những quan niệm khác nhau về cái đẹp.

accuracy

accuracy
audio

ˈækjɝʌsi

Vietnam Flagđộ chính xác

Câu ngữ cảnh

audio

He aimed at (nhắm đến) accuracy and perfection. He didn't want to make any mistakes.

Dịch

Anh ấy hướng đến sự chính xác và hoàn hảo. Anh ấy không muốn mắc bất kỳ sai lầm nào.

gesture

gesture
audio

dʒˈɛstʃɝ

Vietnam Flagcử chỉ

Câu ngữ cảnh

audio

He makes a gesture to tell me that it's time to go.

Dịch

Anh ấy làm một động tác để bảo tôi là đến lúc phải đi rồi.

communication

communication
audio

kʌmjˌunʌkˈeɪʃʌn

Vietnam Flagsự giao tiếp

Câu ngữ cảnh

audio

Interpersonal communication skills are crucial to anyone.

Dịch

Kỹ năng giao tiếp giữa cá nhân là rất cần thiết đối với bất cứ ai.

conjecture

conjecture
audio

kʌndʒˈɛktʃɝz

Vietnam Flagsự phỏng đoán

Câu ngữ cảnh

audio

There are many conjecture regarding why he resigned from his position.

Dịch

Có rất nhiều phỏng đoán về việc tại sao anh ta từ chức.

dialect

dialect
audio

dˈaɪʌlˌɛkts

Vietnam Flagphương ngôn

Câu ngữ cảnh

audio

Many countries have different dialect

Dịch

Nhiều quốc gia có các thể ngữ khác nhau.

hesitation

hesitation
audio

hˌɛzʌtˈeɪʃʌn

Vietnam Flagsự do dự

Câu ngữ cảnh

audio

After a slight hesitation she began to speak.

Dịch

Sau một thoáng lưỡng lự, cô ấy bắt đầu lên tiếng.

language

language
audio

lˈæŋɡwʌdʒʌz

Vietnam Flagngôn ngữ

Câu ngữ cảnh

audio

He knows many language such as Korean and Chinese.

Dịch

Anh ấy biết rất nhiều ngôn ngữ, ví dụ như tiếng Hàn và tiếng Trung.

language barrier

language barrier
audio

lˈæŋɡwʌdʒ bˈæɹiɝ

Vietnam Flagrào cản ngôn ngữ

Câu ngữ cảnh

audio

She cannot study abroad because of her language barrier .

Dịch

Cô ấy không thể đi du học vì rào cản ngôn ngữ của mình.

linguist

linguist
audio

lˈɪŋɡwɪst

Vietnam Flagnhà ngôn ngữ học

Câu ngữ cảnh

audio

He graduated from Cambridge and became a linguist studying on languages.

Dịch

Anh ấy tốt nghiệp từ trường Cambridge và trở thành một nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các ngôn ngữ.

linguistics

linguistics
audio

lɪŋɡwˈɪstɪks

Vietnam Flagngôn ngữ học

Câu ngữ cảnh

audio

She is majoring in linguistics studying some languages.

Dịch

Cô ấy theo học chuyên ngành Ngôn ngữ học, nghiên cứu một vài ngôn ngữ.

means of communication

means of communication
audio

mˈinz ˈʌv kʌmjˌunʌkˈeɪʃʌn

Vietnam Flagphương tiện giao tiếp

Câu ngữ cảnh

audio

Many novel means of communication were invented in the 20th century.

Dịch

Rất nhiều phương tiện truyền thông mới được phát minh trong thế kỉ 20.

mother tongue

mother tongue
audio

mˈʌðɝ tˈʌŋ

Vietnam Flagtiếng mẹ đẻ

Câu ngữ cảnh

audio

Vietnamese is my mother tongue .

Dịch

Tiếng Việt là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.

native english speaker

native english speaker
audio

nˈeɪtɪv ˈɪŋɡlɪʃ spˈikɝ

Vietnam Flagngười bản xứ nói tiếng Anh

Câu ngữ cảnh

audio

Thomas is a native english speaker .

Dịch

Thomas là một người nói tiếng Anh bản xứ.

pronunciation

pronunciation
audio

pɹoʊnˌʌnsiˈeɪʃʌn

Vietnam Flagsự phát âm

Câu ngữ cảnh

audio

Her Spanish pronunciation is perfect.

Dịch

Khả năng phát âm tiếng Tây Ban Nha của cô ấy hoàn hảo.

sign language

sign language
audio

sˈaɪn lˈæŋɡwʌdʒ

Vietnam Flagngôn ngữ ký hiệu

Câu ngữ cảnh

audio

She is fluent in sign language and can communicate effectively with deaf individuals.

Dịch

Cô ấy thông thạo ngôn ngữ ký hiệu và có thể giao tiếp hiệu quả với những người khiếm thính.

vocabulary

vocabulary
audio

voʊkˈæbjʌlˌɛɹi

Vietnam Flagtừ vựng

Câu ngữ cảnh

audio

You can read books written in English to boost your vocabulary

Dịch

Bạn có thể đọc sách bằng tiếng Anh để tăng vốn từ vựng của mình.

incoherent

incoherent
audio

ɪnkoʊhˈɪɹʌnt

Vietnam Flagrời rạc

Câu ngữ cảnh

audio

Her essay is incoherent

Dịch

Bài viết của cô ấy không mạch lạc.

Chủ đề Từ vựng liên quan