Industrialisation

Công nghiệp hóa

Industrialisation
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Industrialisation

compete

compete
audio

kəmˈpiːt

Vietnam Flagcạnh tranh

Câu ngữ cảnh

audio

The company will compete for the contract.

Dịch

Công ty sẽ tham gia cạnh tranh để giành được hợp đồng.

adjust

adjust
audio

əˈʤʌst

Vietnam Flagđiều chỉnh

Câu ngữ cảnh

audio

The manager adjust the production schedule as needed.

Dịch

Người quản lý điều chỉnh lịch sản xuất khi cần thiết.

identify

identify
audio

aɪˈdɛntɪfaɪ

Vietnam Flagxác định

Câu ngữ cảnh

audio

The clothes people wear identify them as belonging to a particular social class.

Dịch

Trang phục mà mọi người mặc thể hiện họ thuộc về một tầng lớp xã hội cụ thể.

include

include
audio

ɪnˈkluːd

Vietnam Flagbao gồm

Câu ngữ cảnh

audio

We should include children in our study.

Dịch

Chúng ta nên để cho trẻ em tham gia cùng vào nghiên cứu.

present

present
audio

pɹˈɛzʌnt

Vietnam Flagtrình bày

Câu ngữ cảnh

audio

Should I present the sales figures at today's meeting or tomorrow's?

Dịch

Tôi nên trình bày số liệu bán hàng tại cuộc họp hôm nay hay ngày mai?

raise

raise
audio

reɪz

Vietnam Flagnâng cao

Câu ngữ cảnh

audio

Feel free to raise your voice.

Dịch

Hãy cứ mạnh dạn lên tiếng.

overcome

overcome
audio

ˌəʊvəˈkʌm

Vietnam Flagvượt qua

Câu ngữ cảnh

audio

He is practicing a lot to overcome his fear of public speaking.

Dịch

Anh ấy đang luyện tập rất nhiều để vượt qua nỗi sợ nói trước công chúng.

enhance

enhance
audio

ɪnˈhɑːns

Vietnam Flagnâng cao

Câu ngữ cảnh

audio

New service enhance the quality of life for the whole local residents.

Dịch

Dịch vụ mới này nâng cao chất lượng cuộc sống cho toàn thể cư dân địa phương.

compound

compound
audio

ˈkɒmpaʊnd

Vietnam Flaglàm trầm trọng thêm

Câu ngữ cảnh

audio

The problems were compound by severe food shortages.

Dịch

Các vấn đề bị làm trầm trọng hơn nữa bởi việc thiếu hụt lương thực nghiêm trọng.

reform

reform
audio

rɪˈfɔːm

Vietnam Flagcải cách

Câu ngữ cảnh

audio

The land law of Vietnam needs to be reform

Dịch

Luật đất đai của Việt Nam cần được cải cách.

flourish

flourish
audio

ˈflʌrɪʃ

Vietnam Flagphát triển mạnh mẽ

Câu ngữ cảnh

audio

He guarantees that our business will flourish soon.

Dịch

Ông ấy đảm bảo rằng công việc kinh doanh của chúng ta sẽ sớm phát triển mạnh.

face

audio

feɪs

Vietnam Flagđối mặt

Câu ngữ cảnh

audio

They're facing a window.

Dịch

Họ đang đứng đối diện với cửa sổ.

cause

audio

kɔːz

Vietnam Flaggây ra

Câu ngữ cảnh

audio

Smoking can cause many health issues.

Dịch

Hút thuốc có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe.

deal with

deal with
audio

dˈil wˈɪð

Vietnam Flaggiải quyết

Câu ngữ cảnh

audio

Urgent actions are needed to deal with this situation.

Dịch

Những hành động khẩn cấp cần được làm để giải quyết tình huống này.

modify

modify
audio

mˈɑdʌfˌaɪ

Vietnam Flaggiảm nhẹ

Câu ngữ cảnh

audio

He listened to the arguments and modified his view.

Dịch

Anh ấy lắng nghe các tranh luận và chỉnh dịu lại quan điểm của mình.

aggravate

aggravate
audio

ˈæɡɹʌvˌeɪts

Vietnam Flaglàm trầm trọng thêm

Câu ngữ cảnh

audio

Your idea only aggravate the problem.

Dịch

Ý tưởng của bạn chỉ làm vấn đề trầm trọng hơn.

deteriorate

deteriorate
audio

dɪtˈɪɹiɝˌeɪtɪd

Vietnam Flagsuy giảm

Câu ngữ cảnh

audio

The situation has deteriorate after the last conflict.

Dịch

Tình hình đã trở nên tệ hơn sau cuộc xung đột trước đó.

exacerbate

exacerbate
audio

ɪɡzˈæsɝbˌeɪtʌd

Vietnam Flaglàm trầm trọng thêm

Câu ngữ cảnh

audio

Marry's allergy was exacerbate after eating onion.

Dịch

Bệnh dị ứng của Marry đã trở nên trầm trọng hơn sau khi cô ấy ăn hành.

exclude

exclude
audio

ɪksklˈudʌd

Vietnam Flagloại trừ

Câu ngữ cảnh

audio

Naughty students were exclude from school because of fighting.

Dịch

Những học sinh ngỗ nghịch đã bị đuổi khỏi trường vì đánh nhau.

linger

linger
audio

lˈɪŋɡɝd

Vietnam Flagvương vấn

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of curry linger for a few days after the meal.

Dịch

Mùi cà ri kéo dài một vài ngày sau bữa ăn.

Chủ đề Từ vựng liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-World Population

World Population

Dân số thế giới

Đã học 0/21 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Natural Disasters

Natural Disasters

Thảm họa thiên nhiên

Đã học 0/10 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Rural Areas

Rural Areas

Khu vực nông thôn

Đã học 0/10 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Architecture

Architecture

Kiến trúc

Đã học 0/22 từ