Employment

Tuyển dụng

Employment
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Employment

income

income
audio

ˈɪnkʌm

Vietnam Flagthu nhập

Câu ngữ cảnh

audio

Better education guarantees better income

Dịch

Giáo dục tốt hơn đảm bảo thu nhập tốt hơn.

customer

customer
audio

ˈkʌstəmə

Vietnam Flagkhách hàng

Câu ngữ cảnh

audio

Some customer are paying for their meals.

Dịch

Một số khách hàng đang thanh toán cho bữa ăn của họ.

experience

experience
audio

ɪkˈspɪəriəns

Vietnam Flagtrải nghiệm

Câu ngữ cảnh

audio

The hotel offers unique experience for its guests.

Dịch

Khách sạn mang đến những trải nghiệm độc đáo cho khách lưu trú.

employment

employment
audio

ɪmˈplɔɪmənt

Vietnam Flagviệc làm

Câu ngữ cảnh

audio

There has been an increase in full-time employment

Dịch

Đã có sự tăng lên trong việc thuê lao động toàn thời gian.

goods

audio

ɡʊdz

Vietnam Flaghàng hóa

Câu ngữ cảnh

audio

Our goods is shipped.

Dịch

Hàng của chúng tôi đã được vận chuyển.

employee

employee
audio

ɛmplˈɔɪiz

Vietnam Flagnhân viên

Câu ngữ cảnh

audio

All new employee have to watch it.

Dịch

Tất cả nhân viên mới đều phải xem nó.

interview

interview
audio

ˈɪntɝvjˌu

Vietnam Flagcuộc phỏng vấn

Câu ngữ cảnh

audio

Are you available for an interview next Tuesday?

Dịch

Bạn có rảnh để phỏng vấn vào thứ Ba tuần tới không?

earnings

earnings
audio

ˈɝnɪŋz

Vietnam Flagthu nhập

Câu ngữ cảnh

audio

earnings are the money that you earn for the work that you do.

Dịch

Thu nhập là số tiền bạn kiếm được từ công việc mình làm.

employer

employer
audio

ɛmplˈɔɪɝ

Vietnam Flagngười sử dụng lao động

Câu ngữ cảnh

audio

The employer implemented flexible work arrangements to accommodate employees' personal needs.

Dịch

Người sử dụng lao động đã thực hiện các thỏa thuận làm việc linh hoạt để đáp ứng nhu cầu cá nhân của nhân viên.

job

job
audio

dʒˈɑb

Vietnam Flagcông việc

Câu ngữ cảnh

audio

She is looking for a part-time job

Dịch

Cô ấy đang tìm một công việc bán thời gian.

job satisfaction

job satisfaction
audio

dʒˈɑb sˌætʌsfˈækʃʌn

Vietnam Flagsự hài lòng với công việc

Câu ngữ cảnh

audio

The company tries to raise the level of job satisfaction of their employees.

Dịch

Công ty cố gắng tăng sự thoả mãn trong công việc của nhân viên.

Chủ đề Từ vựng liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Developing World

The Developing World

Xã hội phát triển

Đã học 0/10 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Arts

The Arts

Nghệ thuật

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Workplace

Workplace

Nơi làm việc

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Theatres

The Theatres

Nhà hát

Đã học 0/9 từ