The Artistic World

Thế giới nghệ thuật

The Artistic World
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề The Artistic World

distracting

distracting
audio

dɪˈstræktɪŋ

Vietnam Flaggây xao lãng

Câu ngữ cảnh

audio

The lousy music from the neighborhood is very distracting

Dịch

Tiếng nhạc tệ hại từ khu phố rất gây khó chịu.

creative

creative
audio

kriˈeɪtɪv

Vietnam Flagsáng tạo

Câu ngữ cảnh

audio

He's very creative and always coming up with new ideas.

Dịch

Anh ấy rất sáng tạo và luôn luôn đưa ra những ý tưởng mới.

aesthetic

aesthetic
audio

iːsˈθɛtɪk

Vietnam Flagthẩm mỹ

Câu ngữ cảnh

audio

My mother prefers furniture that is aesthetic

Dịch

Mẹ tôi thích những đồ nội thất có tính thẩm mỹ cao.

interactive

interactive
audio

ˌɪntəˈræktɪv

Vietnam Flagtương tác

Câu ngữ cảnh

audio

Children study better with interactive activities.

Dịch

Trẻ em học tốt hơn khi tham gia các hoạt động tương tác.

eclectic

eclectic
audio

ɛkˈlɛktɪk

Vietnam Flagđa dạng

Câu ngữ cảnh

audio

She has an eclectic taste in literature.

Dịch

Cô ấy có một thị hiếu văn học trung hòa đa dạng.

fundamental

fundamental
audio

ˌfʌndəˈmɛntᵊl

Vietnam Flagcơ bản

Câu ngữ cảnh

audio

Education is fundamental to a child's development.

Dịch

Giáo dục là nền tảng cho sự phát triển của trẻ.

accomplished

accomplished
audio

ʌkˈɑmplɪʃt

Vietnam Flagtài năng

Câu ngữ cảnh

audio

Ronaldo is a very accomplished soccer player. He's very talented and skilful.

Dịch

Ronaldo là một cầu thủ bóng đá rất tài năng. Anh ấy rất giỏi và khéo léo.

burgeoning

burgeoning
audio

bˈɝdʒʌnɪŋ

Vietnam Flagđang phát triển nhanh

Câu ngữ cảnh

audio

The country's economy benefits from its burgeoning tourist industry.

Dịch

Nền kinh tế của đất nước được lợi từ ngành du lịch đang phát triển.

classical

classical
audio

klˈæsɪkʌl

Vietnam Flagcổ điển

Câu ngữ cảnh

audio

My daughter loves classical music.

Dịch

Con gái của tôi rất yêu thích nhạc cổ điển.

cultural

cultural
audio

kˈʌltʃɝʌl

Vietnam Flagthuộc văn hóa

Câu ngữ cảnh

audio

I think you should respect other countries' cultural identities like tradititions and customs.

Dịch

Tôi nghĩ bạn nên tôn trọng bản sắc văn hóa cùa các quốc gia khác như truyền thống và phong tục của họ.

electric

electric
audio

ɪlˈɛktɹɪk

Vietnam Flagsôi động

Câu ngữ cảnh

audio

He always gives electric performances.

Dịch

Anh ấy luôn luôn có những màn trình diễn sôi động.

emotional

emotional
audio

ɪmˈoʊʃʌnʌl

Vietnam Flagđầy cảm xúc

Câu ngữ cảnh

audio

She gave an emotional speech upon receiving the award.

Dịch

Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy cảm xúc khi nhận giải.

imaginative

imaginative
audio

ɪmˈædʒʌnʌtɪv

Vietnam Flaggiàu trí tưởng tượng

Câu ngữ cảnh

audio

She has an imaginative approach to the problem.

Dịch

Cô ấy có một phương pháp tiếp cận vấn đề rất mới lạ.

influential

influential
audio

ˌɪnfluˈɛntʃʌl

Vietnam Flagcó ảnh hưởng lớn

Câu ngữ cảnh

audio

She is one of the most influential fashion icons in Viet Nam.

Dịch

Cô ấy là một trong những biểu tượng thời trang có ảnh hưởng nhất ở Việt Nam.

inspirational

inspirational
audio

ˌɪnspɝˈeɪʃʌnʌl

Vietnam Flagtruyền cảm hứng

Câu ngữ cảnh

audio

She gave an inspirational speech upon receiving the award.

Dịch

Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy cảm hứng khi nhận giải.

literary

literary
audio

lˈɪtɝˌɛɹi

Vietnam Flagthuộc văn học

Câu ngữ cảnh

audio

Her father is a literary critic.

Dịch

Cha của cô ấy là một nhà phê bình văn học.

live

live
audio

lˈaɪv

Vietnam Flagsống

Câu ngữ cảnh

audio

Where do you live ?

Dịch

Bạn sống ở đâu?

magical

magical
audio

mˈædʒɪkʌl

Vietnam Flagkỳ diệu

Câu ngữ cảnh

audio

The fact that she wasn't injured in the accident is magical

Dịch

Việc cô ấy không bị thương trong vụ tai nạn quả là thần kì.

mundane

mundane
audio

mʌndˈeɪn

Vietnam Flagtẻ nhạt

Câu ngữ cảnh

audio

She thinks that show is mundane

Dịch

Cô ấy nghĩ rằng chương trình đó rất nhàm chán.

Chủ đề Từ vựng liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Criminals

Criminals

Tội phạm

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human Impact

Human Impact

Tác động của con người

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Media

The Media

Phương tiện truyền thông

Đã học 0/19 từ