Striving to achieve

Nỗ lực để có thành quả

Striving to achieve
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Striving to achieve

accounting

accounting
audio

əˈkaʊntɪŋ

Vietnam Flagkế toán

Câu ngữ cảnh

audio

The company has a strong accounting team.

Dịch

Công ty có một đội ngũ kế toán giỏi.

technician

technician
audio

tɛknˈɪʃʌnz

Vietnam Flagkỹ thuật viên

Câu ngữ cảnh

audio

The technician will come and check the broken washing machine this afternoon.

Dịch

Các kỹ thuật viên sẽ đến kiểm tra máy giặt bị hỏng vào chiều nay.

establishment

establishment
audio

ɪstˈæblɪʃmʌnt

Vietnam Flagcơ sở kinh doanh

Câu ngữ cảnh

audio

We are running (điều hành) a food establishment In other words, we are running a food business.

Dịch

Chúng tôi đang kinh doanh một cơ sở ăn uống. Nói cách khác, chúng tôi đang kinh doanh thực phẩm.

apprenticeship

apprenticeship
audio

ʌpɹˈɛntʌsʃˌɪp

Vietnam Flagsự học nghề

Câu ngữ cảnh

audio

If you want to get into the team, you have to have the apprenticeship for 2 weeks.

Dịch

Muốn vào đội thì phải có thời gian tập sự 2 tuần.

blue-collar

blue-collar
audio

blˈukˌɔlɝ

Vietnam Flaglao động chân tay

Câu ngữ cảnh

audio

All the regional funds had combined into a national health fund for blue-collar workers.

Dịch

Tất cả các quỹ khu vực đã kết hợp thành quỹ y tế quốc gia dành cho công nhân cổ cồn.

conceptualize

conceptualize
audio

kʌnsˈɛptʃʌwʌlˌaɪz

Vietnam Flagkhái niệm hóa

Câu ngữ cảnh

audio

They do not conceptualize hunting as a violent act.

Dịch

Họ không quan niệm hóa săn bắn như là một hành động bạo lực.

formulation

formulation
audio

fˌɔɹmjʌlˈeɪʃʌn

Vietnam Flagsự xây dựng

Câu ngữ cảnh

audio

There have been problems with the formulation of the vaccine.

Dịch

Đã có vấn đề với công thức của vắc-xin.

hypothesis

hypothesis
audio

haɪpˈɑθʌsʌs

Vietnam Flaggiả thuyết

Câu ngữ cảnh

audio

She wrote something to summarize her hypothesis

Dịch

Cô ấy đã viết một cái gì đó để tóm tắt giả thuyết của mình.

inconsistency

inconsistency
audio

ɪŋkˈɑnsɪstˌɛnsiz

Vietnam Flagđiểm mâu thuẫn

Câu ngữ cảnh

audio

There are several inconsistencies between the two arguments.

Dịch

Có một số mâu thuẫn trong hai lập luận.

theorist

theorist
audio

θˈiɝɪst

Vietnam Flagnhà lý luận

Câu ngữ cảnh

audio

She had become a political theorist

Dịch

Cô ấy đã trở thành một nhà lý luận chính trị.

vocation

vocation
audio

voʊkˈeɪʃʌn

Vietnam Flagnăng khiếu thiên bẩm

Câu ngữ cảnh

audio

Jan has a vocation for teaching.

Dịch

Jan có thiên hướng dạy học.

analytical

analytical
audio

ˌænʌlˈɪtɪkʌl

Vietnam Flagcó tính phân tích

Câu ngữ cảnh

audio

They will need analytical skills to solve the problems.

Dịch

Họ sẽ cần kỹ năng phân tích để giải quyết các vấn đề.

conceptual

conceptual
audio

kʌnsˈɛptʃuʌl

Vietnam Flagthuộc về khái niệm

Câu ngữ cảnh

audio

Their plans are still in the conceptual stage.

Dịch

Kế hoạch của họ vẫn đang trong giai đoạn lên ý tưởng.

consistency

consistency
audio

kʌnsˈɪstʌnsi

Vietnam Flagtính nhất quán

Câu ngữ cảnh

audio

There is no consistency in this man.

Dịch

Anh chàng này thiếu sự kiên định.

hypothetical

hypothetical
audio

hˌaɪpʌθˈɛtʌkʌl

Vietnam Flaggiả định

Câu ngữ cảnh

audio

Let us take the hypothetical case of Sheila, a mother of two…

Dịch

Chúng ta hãy lấy giả thuyết của Sheila, một bà mẹ hai con…

indicative

indicative
audio

ɪndˈɪkʌtɪv

Vietnam Flagbiểu thị

Câu ngữ cảnh

audio

His presence is indicative of his willingness to help.

Dịch

Sự hiện diện của anh ấy biểu lộ sự sẵn sàng giúp đỡ của anh.

insignificance

insignificance
audio

ˌɪnsɪɡnjˈɪfɪkʌns

Vietnam Flagsự tầm thường

Câu ngữ cảnh

audio

This novel helps him go from insignificance to wealth and fame.

Dịch

Cuốn tiểu thuyết này giúp anh ta đi sự từ tầm thường trở nên giàu có và nổi tiếng.

interpretation

interpretation
audio

ɪntˌɝpɹɪtˈeɪʃʌn

Vietnam Flagcách giải thích

Câu ngữ cảnh

audio

His evidence suggests a different interpretation of the events.

Dịch

Bằng chứng của ông ấy gợi ra một cách giải thích khác về các sự kiện.

Chủ đề Từ vựng liên quan