Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Tackling issues
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Tackling issues

ignore

ignore
audio

ɪɡˈnɔː

Vietnam Flaglờ đi

Câu ngữ cảnh

audio

I will ignore your comment and move on.

Dịch

Tôi sẽ bỏ qua bình luận của bạn và tiếp tục công việc của mình.

rectify

rectify
audio

ˈrɛktɪfaɪ

Vietnam Flagkhắc phục

Câu ngữ cảnh

audio

It's impossible for you to rectify the invoice now.

Dịch

Bạn không thể sửa lại hóa đơn vào lúc này.

ongoing

ongoing
audio

ˌɒŋˈɡəʊɪŋ

Vietnam Flagđang diễn ra

Câu ngữ cảnh

audio

Discussions about the introduction of a ban have been ongoing since last year.

Dịch

Các cuộc thảo luận về việc áp dụng lệnh cấm đã diễn ra từ năm ngoái.

arise

arise
audio

əˈraɪz

Vietnam Flagnảy sinh

Câu ngữ cảnh

audio

A hurricane arose during the night.

Dịch

Một cơn bão đã hình thành trong đêm.

alleviate

alleviate
audio

ʌlˈiviˌeɪt

Vietnam Flaglàm giảm bớt

Câu ngữ cảnh

audio

Numerous measures were taken to alleviate the problem.

Dịch

Nhiều biện pháp đã được thực hiện nhằm để xoa dịu vấn đề .

catastrophe

catastrophe
audio

kʌtˈæstɹʌfi

Vietnam Flagthảm họa

Câu ngữ cảnh

audio

Our trip to Africa is turning into a catastrophe

Dịch

Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ.

daunting

daunting
audio

dˈɔntɪŋ

Vietnam Flagnản lòng

Câu ngữ cảnh

audio

Starting a new job can be a daunting prospect.

Dịch

Bắt đầu một công việc mới có thể là một viễn cảnh khó khăn làm nản lòng thoái chí.

hurdle

hurdle
audio

hˈɝdʌl

Vietnam Flagrào cản

Câu ngữ cảnh

audio

His horse fell at the final hurdle

Dịch

Con ngựa của anh ta bị ngã ở rào chắn cuối cùng.

insurmountable

insurmountable
audio

ˌɪnsɝmˈaʊntʌbʌl

Vietnam Flagkhông thể vượt qua

Câu ngữ cảnh

audio

We were now faced with seemingly insurmountable technical problems.

Dịch

Bây giờ chúng tôi phải đối mặt với những vấn đề kỹ thuật dường như không thể khắc phục được.

predicament

predicament
audio

pɹɪdˈɪkʌmʌnt

Vietnam Flagtình thế khó khăn

Câu ngữ cảnh

audio

Your refusal puts me in an awkward predicament

Dịch

Sự từ chối của bạn đẩy tôi vào tình thế khó xử.

problematic

problematic
audio

pɹˌɑblʌmˈætɪk

Vietnam Flagmơ hồ

Câu ngữ cảnh

audio

The situation is more problematic than they first thought.

Dịch

Tình hình rắc rối hơn họ nghĩ.

dwell on

dwell on
audio

dwˈɛl ˈɑn

Vietnam Flagsuy nghĩ quá nhiều về

Câu ngữ cảnh

audio

There is no need to dwell on your mistake.

Dịch

Không cần thiết phải nhắc đi nhắc lại lỗi sai của bạn.

hinder

hinder
audio

hˈɪndɝ

Vietnam Flagcản trở

Câu ngữ cảnh

audio

He will not hinder anything useful nor allow anything harmful.

Dịch

Anh ta sẽ không cản trở bất cứ điều gì hữu ích và cũng không cho phép bất cứ điều gì có hại.

mitigate

mitigate
audio

mˈɪtʌɡˌeɪt

Vietnam Flaggiảm nhẹ

Câu ngữ cảnh

audio

The judge said that nothing could mitigate the cruelty with which the mother had treated her child.

Dịch

Thẩm phán cho rằng không gì có thể giảm nhẹ sự tàn nhẫn mà người mẹ đã đối xử với con mình.

energy crisis

energy crisis
audio

ˈɛnɝdʒi kɹˈaɪsʌs

Vietnam Flagkhủng hoảng năng lượng

Câu ngữ cảnh

audio

Most energy crisis have been caused by localized shortages, wars and market manipulation.

Dịch

Hầu hết các cuộc khủng hoảng năng lượng đều do sự thiếu thốn ở một địa phương, do chiến tranh, hoặc do thao túng thị trường gây ra.

gain insight into

gain insight into
audio

ɡˈeɪn ˈɪnsˌaɪt ɪntˈu

Vietnam Flagthấu hiểu

Câu ngữ cảnh

audio

The point is to gain insight into underlying problems.

Dịch

Trọng điểm là phải nắm được cốt lõi của các vấn đề tiềm ẩn.

take stock

take stock
audio

tˈeɪk stˈɑk

Vietnam Flagđánh giá tình hình

Câu ngữ cảnh

audio

We need to take stock and formulate a plan.

Dịch

Chúng ta phải suy xét cẩn thận và lập một kế hoạch.

Chủ đề Từ vựng liên quan