Airlines
Từ vựng chủ đề Hàng Không


Từ vựng IELTS chủ đề Airlines
extend

ɪkstˈɛnd
Câu ngữ cảnh
Dịch
prospective

prəˈspɛktɪv
Câu ngữ cảnh
Dịch
expense

ɪkˈspɛns
Câu ngữ cảnh
The company will compensate employees for any travel expense
Dịch
Công ty sẽ hoàn trả cho nhân viên mọi chi phí đi lại.
deal courteously with

diːl ˈkɜːtiəsli wɪð
Câu ngữ cảnh
Dịch
destination

ˌdɛstɪˈneɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
It will arrive at the destination at 6:00 P.M.
Dịch
Tàu sẽ đến điểm đến lúc 6:00 chiều.
distinguish

dɪsˈtɪŋɡwɪʃ
Câu ngữ cảnh
I can't distinguish these two colours.
Dịch
Tôi không thể phân biệt được hai màu này.
economize

ɪˈkɒnəmaɪz
Câu ngữ cảnh
Dịch
equivalent

ɪˈkwɪvᵊlᵊnt
Câu ngữ cảnh
Dịch
excursion

ɪkˈskɜːʃᵊn
Câu ngữ cảnh
Dịch
situation

ˌsɪʧuˈeɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
Dịch
substantially

səbˈstænʃᵊli
Câu ngữ cảnh
Dịch
system

ˈsɪstəm
Câu ngữ cảnh
Dịch
Chủ đề Từ vựng liên quan




