Eating Out

Từ vựng chủ đề Ăn Bên Ngoài

Eating Out
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Eating Out

ingredient

ingredient
audio

ɪnˈɡriːdiənt

Vietnam Flagthành phần

Câu ngữ cảnh

audio

Basic spaghetti ingredient are spaghetti noodles, tomatoes, beef, and onion.

Dịch

Nguyên liệu cơ bản của món spaghetti bao gồm mì spaghetti, cà chua, thịt bò và hành tây.

patron

patron
audio

ˈpeɪtrən

Vietnam Flagkhách hàng quen

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

flavor

flavor
audio

ˈfleɪvə

Vietnam Flaghương vị

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

complete

complete
audio

kʌmplˈit

Vietnam Flaghoàn thành

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

basic

basic
audio

ˈbeɪsɪk

Vietnam Flagcơ bản

Câu ngữ cảnh

audio

The basic ingredients of this cake are eggs, flour, and butter.

Dịch

Các nguyên liệu cơ bản của loại bánh này là trứng, bột mì và bơ.

excite

excite
audio

ɪkˈsaɪt

Vietnam Flagkích thích

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

forget

forget
audio

fəˈɡɛt

Vietnam Flagquên

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

judge

judge
audio

ˈʤʌʤ

Vietnam Flagđánh giá

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

mix up

mix up
audio

mɪks ʌp

Vietnam Flagsự nhầm lẫn

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

predict

predict
audio

prɪˈdɪkt

Vietnam Flagdự đoán

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

randomly

randomly
audio

ˈrændəmli

Vietnam Flagngẫu nhiên

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

remind

remind
audio

rɪˈmaɪnd

Vietnam Flagnhắc nhở

Câu ngữ cảnh

audio

I put a sticky note on the fridge to remind me of the date.

Dịch

Tôi dán một mẩu giấy nhớ lên tủ lạnh để nhắc nhở mình về ngày đó.

Chủ đề Từ vựng liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Doctor's Office

Doctor's Office

Từ vựng chủ đề Văn Phòng Bác Sĩ

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Museums

Museums

Từ vựng chủ đề Bảo Tàng

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Banking

Banking

Từ vựng chủ đề Ngân Hàng

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Computers and the Internet

Computers and the Internet

Từ vựng chủ đề Máy Tính và Mạng Internet

Đã học 0/12 từ