Media
Từ vựng chủ đề Truyền Thông


Từ vựng IELTS chủ đề Media
assignment

əˈsaɪnmənt
Câu ngữ cảnh
Marie had a very important work last week. The boss gave her that assignment
Tuần trước Marie có một công việc rất quan trọng. Sếp đã giao cho cô ấy nhiệm vụ đó.
investigate

ɪnˈvɛstɪɡeɪt
Câu ngữ cảnh
thorough

ˈθʌrə
Câu ngữ cảnh
decision

dɪˈsɪʒᵊn
Câu ngữ cảnh
constantly

ˈkɒnstᵊntli
Câu ngữ cảnh
choose

ʧuːz
Câu ngữ cảnh
There are several different options you can choose
Có một số tùy chọn khác nhau mà bạn có thể lựa chọn.
constitute

ˈkɒnstɪʧuːt
Câu ngữ cảnh
disseminate

dɪˈsɛmɪneɪt
Câu ngữ cảnh
impact

ˈɪmpækt
Câu ngữ cảnh
Smoking has a negative impact on health.
Hút thuốc lá có tác động tiêu cực đến sức khỏe.
in depth

ɪn dɛpθ
Câu ngữ cảnh
link

lɪŋk
Câu ngữ cảnh
subscribe

səbˈskraɪb
Câu ngữ cảnh
Chủ đề Từ vựng liên quan




