Electronics
Từ vựng chủ đề Điện Tử


Từ vựng IELTS chủ đề Electronics
replace

rɪˈpleɪs
Câu ngữ cảnh
Dịch
process

ˈprəʊsɛs
Câu ngữ cảnh
The manufacturing process involves several steps.
Dịch
Quy trình sản xuất bao gồm nhiều bước.
store

stɔː
Câu ngữ cảnh
Dịch
disk

dɪsk
Câu ngữ cảnh
Dịch
facilitate

fəˈsɪlɪteɪt
Câu ngữ cảnh
Dịch
network

nˈɛtwˌɝk
Câu ngữ cảnh
Dịch
popular

ˈpɒpjələ
Câu ngữ cảnh
Shrimps are a popular type of seafood.
Dịch
Tôm là một loại hải sản phổ biến.
revolution

ˌrɛvəˈluːʃᵊn
Câu ngữ cảnh
Dịch
sharp

ʃɑːp
Câu ngữ cảnh
Dịch
skill

skɪl
Câu ngữ cảnh
Pottery making needs a lot of professional skill
Dịch
Nghề làm gốm đòi hỏi rất nhiều kỹ năng chuyên nghiệp.
software

ˈsɒftweə
Câu ngữ cảnh
Dịch
technically

ˈtɛknɪkᵊli
Câu ngữ cảnh
Dịch
Chủ đề Từ vựng liên quan




