TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 26/11/2024

predator

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 25/11/2024

relatively

Vietnam Flagtương đối
relatively

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 24/11/2024

develop

Vietnam Flagphát triển
develop

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 23/11/2024

evolution

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 22/11/2024

diminish

Vietnam Flaglàm giảm
diminish

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 21/11/2024

cure

Vietnam FlagChữa trị
cure

Câu ngữ cảnh

audio

The doctor managed to cure her of her illness.

Dịch

Bác sĩ đã nỗ lực thành công trong việc chữa khỏi bệnh cho cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 20/11/2024

curb

Vietnam FlagHạn chế
curb

Câu ngữ cảnh

audio

The government implements new policies to curb air pollution.

Dịch

Chính phủ thực thi những chính sách mới để hạn chế ô nhiễm không khí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 19/11/2024

counteract

Vietnam FlagKháng lại
counteract

Câu ngữ cảnh

audio

Drink this to counteract the effects of the poison.

Dịch

Uống cái này để làm mất tác dụng của chất độc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 18/11/2024

avoid

Vietnam Flagtránh
avoid

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 17/11/2024

vital

Vietnam FlagCần thiết, thiết yếu
vital

Câu ngữ cảnh

audio

It's vital that you provide the child with all the nutrients he needs.

Dịch

Cung cấp đủ dưỡng chất cho trẻ là rất cần thiết.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 16/11/2024

regular

Vietnam Flagthường xuyên
regular

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 15/11/2024

persistent

Vietnam Flagkiên trì, bền bỉ

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 14/11/2024

overweight

Vietnam FlagQuá cân
overweight

Câu ngữ cảnh

audio

They were charged extra money for the overweight baggages.

Dịch

Họ bị tính thêm tiền vì hành lý quá cân.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 13/11/2024

obese

Vietnam FlagBéo phì
obese

Câu ngữ cảnh

audio

Those with extremely sedentary lifestyles are usually obese.

Dịch

Những người có lối sống thụ động thường xuyên béo phì.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 12/11/2024

moderate

Vietnam FlagĐiều độ
moderate

Câu ngữ cảnh

audio

My father's doctor recommends moderate exercise.

Dịch

Bác sĩ của bố tôi đề xuất tập thể dục điều độ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 11/11/2024

infectious

Vietnam Flaglan truyền
infectious

Câu ngữ cảnh

audio

An infectious laughter

Dịch

Nụ cười dễ lan truyền

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 10/11/2024

healthy

Vietnam Flagkhỏe mạnh
healthy

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 09/11/2024

harmful

Vietnam Flagcó hại

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 08/11/2024

chronic

Vietnam Flagmãn tính, Kinh niên
chronic

Câu ngữ cảnh

audio

There are many chronic diseases, such as heart disease, cancer, and diabetes.

Dịch

Có nhiều bệnh mãn tính, chẳng hạn như bệnh tim, ung thư và tiểu đường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 07/11/2024

brisk

Vietnam Flagvội, Nhanh
brisk

Câu ngữ cảnh

audio

Let's go for a brisk walk.

Dịch

Hãy cùng đi bộ nhanh nào.