TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
burgeoning

Câu ngữ cảnh
The country's economy benefits from its burgeoning tourist industry.
Dịch
Nền kinh tế của đất nước được lợi từ ngành du lịch đang phát triển.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Burgeoning trong Từ vựng IELTS
Đâm chồi, phát triển
Các Ngữ cảnh khác dùng Burgeoning
1. The country's economy benefits from its burgeoning tourist industry.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







