TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
emotional

Câu ngữ cảnh
She gave an emotional speech upon receiving the award.
Dịch
Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy cảm xúc khi nhận giải.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Emotional trong Từ vựng IELTS
Đầy cảm xúc
Các Ngữ cảnh khác dùng Emotional
1. She gave an emotional speech upon receiving the award.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







