TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
obey

Câu ngữ cảnh
The kid always obey his parents.
Dịch
Đứa trẻ ấy luôn nghe lời bố mẹ của nó.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Obey trong Từ vựng IELTS
nghe theo, Tuân theo
Các Ngữ cảnh khác dùng Obey
1. The kid always obey his parents.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







