TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

obey

Vietnam Flagnghe theo, Tuân theo
obey

Câu ngữ cảnh

audio

The kid always obey his parents.

Dịch

Đứa trẻ ấy luôn nghe lời bố mẹ của nó.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Obey trong Từ vựng IELTS

nghe theo, Tuân theo

Các Ngữ cảnh khác dùng Obey

1. The kid always obey his parents.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Air Pollution

Air Pollution

Ô nhiễm không khí

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Artistic World

The Artistic World

Thế giới nghệ thuật

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Art Inspiration

Art Inspiration

Cảm hứng nghệ thuật

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human Impact

Human Impact

Tác động của con người

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Developing World

The Developing World

Xã hội phát triển

Đã học 0/10 từ