TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
pervasive

Câu ngữ cảnh
The damp smell is pervasive in his room.
Dịch
Một mùi ẩm mốc tỏa khắp phòng của anh ấy.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Pervasive trong Từ vựng IELTS
Tỏa khắp
Các Ngữ cảnh khác dùng Pervasive
1. The damp smell is pervasive in his room.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







