TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
respect

Câu ngữ cảnh
You should respect other countries' culture and tradition.
Dịch
Bạn nên tôn trọng văn hóa và truyền thống của các quốc gia khác.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Respect trong Từ vựng IELTS
Tôn trọng
Các Ngữ cảnh khác dùng Respect
1. You should respect other countries' culture and tradition.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







