TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

transformed

Vietnam Flagbiến đổi, Thay đổi
transformed

Câu ngữ cảnh

audio

She has transformed her appearance completely.

Dịch

Cô ấy đã thay đổi hoàn toàn ngoại hình của mình.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Transformed trong Từ vựng IELTS

biến đổi, Thay đổi

Các Ngữ cảnh khác dùng Transformed

1. She has transformed her appearance completely.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Air Pollution

Air Pollution

Ô nhiễm không khí

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Artistic World

The Artistic World

Thế giới nghệ thuật

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Art Inspiration

Art Inspiration

Cảm hứng nghệ thuật

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human Impact

Human Impact

Tác động của con người

Đã học 0/18 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Developing World

The Developing World

Xã hội phát triển

Đã học 0/10 từ