TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
unbiased

Câu ngữ cảnh
The judge had made an unbiased decision.
Dịch
Giám khảo đã đưa ra một quyết định không thành kiến.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Unbiased trong Từ vựng IELTS
không thiên vị
Các Ngữ cảnh khác dùng Unbiased
1. The judge had made an unbiased decision.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







