Time Expressions
Cách nói về thời gian


Từ vựng IELTS chủ đề Time Expressions
on time

ɒn taɪm
Câu ngữ cảnh
He finished projects on time . In other words, he finished projects before the deadline.
Anh ấy hoàn thành các dự án đúng hạn. Nói cách khác, anh ấy hoàn thành các dự án trước thời hạn.
subsequently

ˈsʌbsɪkwəntli
Câu ngữ cảnh
Food additives are added subsequently
Các chất phụ gia thực phẩm được thêm vào sau đó.
previously

pɹˈiviʌsli
Câu ngữ cảnh
previously we had a different set of policies.
Trước đây, chúng tôi có một bộ chính sách khác.
save time

sˈeɪv tˈaɪm
Câu ngữ cảnh
This effective tool will save time for you.
Công cụ hữu ích này sẽ tiết kiệm thời gian cho bạn.
spending time

spˈɛndɪŋ tˈaɪm
Câu ngữ cảnh
I love spending time playing with my little brother.
Tôi thích dành thời gian chơi với em trai của mình.
take so long

tˈʊk sˈoʊ lˈɔŋ
Câu ngữ cảnh
She took so long to make up that she missed the bus.
Cô ấy trang điểm lâu tới nỗi lỡ luôn chuyến xe khách.
right time

ðʌ ɹˈaɪt tˈaɪm
Câu ngữ cảnh
A lot of good things will happen at the right time .
Nhiều điều tốt đẹp sẽ xảy ra vào đúng thời điểm.
chronologically

kɹˌɑnʌlˈɑdʒɪkli
Câu ngữ cảnh
The books are chronologically arranged.
Những cuốn sách này được sắp xếp theo trình tự thời gian.
formerly

fˈɔɹmɝli
Câu ngữ cảnh
He formerly served as the president of the club.
Anh ấy trước kia từng là chủ tịch của một câu lạc bộ.
Chủ đề Từ vựng liên quan




