Getting down to business

Bắt đầu kinh doanh

Getting down to business
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Getting down to business

bottom line

bottom line
audio

ˈbɒtᵊm laɪn

Vietnam Flagđiểm mấu chốt

Câu ngữ cảnh

audio

The bottom line is that they have to make a decision today.

Dịch

Điều cốt yếu là họ phải ra được quyết định trong hôm nay.

managerial

managerial
audio

ˌmænəˈʤɪəriəl

Vietnam Flagthuộc về quản lý

Câu ngữ cảnh

audio

Do you have any managerial experience?

Dịch

Bạn có bất kỳ kinh nghiệm quản lý nào không?

keep track of

keep track of
audio

kˈips tɹˈæk ˈʌv

Vietnam Flagtheo dõi sát sao

Câu ngữ cảnh

audio

I watch the news to keep track of current events.

Dịch

Tôi xem bản tin để theo dõi được các sự kiện thời sự.

hands-on

hands-on
audio

hˈændsʌn

Vietnam Flagthực tế

Câu ngữ cảnh

audio

The training program includes a lot of hands-on activities.

Dịch

Chương trình đào tạo bao gồm rất nhiều hoạt động thực hành.

bankrupt

bankrupt
audio

bˈæŋkɹʌpt

Vietnam Flagphá sản

Câu ngữ cảnh

audio

He went bankrupt after only a year running his father's business.

Dịch

Anh ấy đã phá sản chỉ sau một năm điều hành việc kinh doanh của bố mình.

delegate

delegate
audio

dˈɛlʌɡʌt

Vietnam Flaggiao phó

Câu ngữ cảnh

audio

As a boss you have to delegate responsibilities to your staff.

Dịch

Là sếp thì bạn phải giao phó trách nhiệm cho nhân viên.

bankruptcy

bankruptcy
audio

bˈæŋkɹʌptsiz

Vietnam Flagsự phá sản

Câu ngữ cảnh

audio

There could be further bankruptcies among small bankers.

Dịch

Có thể có thêm các vụ phá sản giữa các chủ ngân hàng nhỏ.

boycott

boycott
audio

bˈɔɪkˌɑt

Vietnam Flagtẩy chay

Câu ngữ cảnh

audio

People were urged to boycott the country's products.

Dịch

Mọi người bị lôi kéo tẩy chay các sản phẩm của quốc gia đó.

amalgamate

amalgamate
audio

ʌmˈælɡʌmˌeɪtɪd

Vietnam Flaghợp nhất

Câu ngữ cảnh

audio

This company has now amalgamate with another international firm.

Dịch

Công ty này hiện đã hợp nhất với một công ty quốc tế khác.

credit rating

credit rating
audio

kɹˈɛdʌt ɹˈeɪtɪŋ

Vietnam Flagxếp hạng tín dụng

Câu ngữ cảnh

audio

Most countries try to preserve their international credit rating in order to secure necessary loans.

Dịch

Hầu hết các quốc gia cố gắng duy trì xếp hạng tín dụng quốc tế của họ để đảm bảo các khoản vay cần thiết.

cutback

cutback
audio

kˈʌtbˌæk

Vietnam Flagsự cắt giảm

Câu ngữ cảnh

audio

There will be substantial staff cutback in order to save money.

Dịch

Sẽ có sự cắt giảm nhân viên đáng kể để tiết kiệm ngân sách.

equity

equity
audio

ˈɛkwʌti

Vietnam Flagvốn chủ sở hữu

Câu ngữ cảnh

audio

We've been slowly paying off our mortgage and building up equity in our house.

Dịch

Chúng tôi đã dần dần trả hết nợ thế chấp và xây dựng vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của mình.

household name

household name
audio

hˈaʊshˌoʊld nˈeɪm

Vietnam Flagtên tuổi quen thuộc

Câu ngữ cảnh

audio

He became a household name in the 1990s.

Dịch

Anh ấy đã trở thành một cái tên quen thuộc trong những năm 1990.

luxury goods

luxury goods
audio

lˈʌɡʒɝi ɡˈʊdz

Vietnam Flaghàng xa xỉ

Câu ngữ cảnh

audio

The company sells high-quality luxury goods .

Dịch

Công ty bán các loại hàng xa xỉ chất lượng cao.

calculated risk

calculated risk
audio

kˈælkjʌlˌeɪtʌd ɹˈɪsk

Vietnam Flagrủi ro có tính toán

Câu ngữ cảnh

audio

He is taking a calculated risk that action could cause injury to others.

Dịch

Anh ta đang tính toán rủi ro rằng hành động có thể gây ra thương tích cho người khác.

chair the meeting

chair the meeting
audio

tʃˈɛɹ ðʌ mˈitɪŋ

Vietnam Flagchủ trì cuộc họp

Câu ngữ cảnh

audio

The leader of the committee was not present and had appointed a committee member to chair the meeting .

Dịch

Người đứng đầu hội đồng không có mặt và đã bổ nhiệm một thành viên hội đồng làm chủ trì cuộc họp.

golden opportunity

golden opportunity
audio

ɡˈoʊldʌn ˌɑpɝtˈunʌti

Vietnam Flagcơ hội vàng

Câu ngữ cảnh

audio

Two days later, they let a golden opportunity slip through their grasp.

Dịch

Hai ngày sau, họ đã để một cơ hội vàng lọt qua tầm tay.

win-win situation

win-win situation
audio

wˈɪnwɪn sˌɪtʃuˈeɪʃʌn

Vietnam Flagtình thế đôi bên cùng có lợi

Câu ngữ cảnh

audio

It presents a win-win situation in which both local government and refugees profit.

Dịch

Nó cho thấy đây là một tình thế đôi bên cùng có lợi khi mà cả chính quyền địa phương lẫn những người tị nạn đều có lợi.

Chủ đề Từ vựng liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Scientific discovery

Scientific discovery

Khám phá khoa học

Đã học 0/11 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-No man is an island

No man is an island

Con người không cô độc

Đã học 0/19 từ