Part 5

Từ vựng TOEIC Part 5 - Điền Vào Chỗ Trống

Part 5
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Part 5

personnel

personnel
audio

ˌpɜːsᵊnˈɛl

Vietnam Flagnhân sự

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

available

available
audio

əˈveɪləbᵊl

Vietnam Flagcó sẵn

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

merchandise

merchandise
audio

ˈmɜːʧᵊndaɪz

Vietnam Flaghàng hóa

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

invoice

invoice
audio

ˈɪnvɔɪs

Vietnam Flaghóa đơn

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

behind schedule

behind schedule
audio

bɪhˈaɪnd skˈɛdʒʊl

Vietnam Flagtrễ tiến độ

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

ingredient

ingredient
audio

ɪnˈɡriːdiənt

Vietnam Flagthành phần

Câu ngữ cảnh

audio

Basic spaghetti ingredient are spaghetti noodles, tomatoes, beef, and onion.

Dịch

Nguyên liệu cơ bản của món spaghetti bao gồm mì spaghetti, cà chua, thịt bò và hành tây.

negotiate

negotiate
audio

nɪˈɡəʊʃieɪt

Vietnam Flagthương lượng

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

assignment

assignment
audio

əˈsaɪnmənt

Vietnam Flagnhiệm vụ được giao

Câu ngữ cảnh

audio

Marie had a very important work last week. The boss gave her that assignment

Dịch

Tuần trước Marie có một công việc rất quan trọng. Sếp đã giao cho cô ấy nhiệm vụ đó.

crucial

crucial
audio

ˈkruːʃᵊl

Vietnam Flagquyết định

Câu ngữ cảnh

audio

Money is crucial for startups. That means money is very important to startups.

Dịch

Tiền bạc rất quan trọng đối với các công ty khởi nghiệp. Điều đó có nghĩa là tiền bạc đóng vai trò cực kỳ quan trọng đối với các công ty khởi nghiệp.

feature

feature
audio

ˈfiːʧə

Vietnam Flagtính năng

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

proceeds

proceeds
audio

ˈprəʊsiːdz

Vietnam Flagtiền thu được

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

budget

budget
audio

ˈbʌʤɪt

Vietnam Flagngân sách

Câu ngữ cảnh

audio

Should we make copies of the budget for the team or email it to them?

Dịch

Chúng ta nên in bản sao ngân sách cho cả nhóm hay gửi qua email cho họ?

unavailable

unavailable
audio

ˌʌnəˈveɪləbᵊl

Vietnam Flagkhông có sẵn

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

pharmaceutical

pharmaceutical
audio

fˌɑɹmʌsˈutɪkʌl

Vietnam Flagcông ty dược phẩm

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

mandatory

mandatory
audio

ˈmændətᵊri

Vietnam Flagbắt buộc

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

funding

funding
audio

ˈfʌndɪŋ

Vietnam Flagkinh phí tài trợ

Câu ngữ cảnh

audio

I received state (nhà nước) funding for the project. In other words, I received money from them.

Dịch

Tôi nhận được tài trợ từ nhà nước cho dự án này. Nói cách khác, tôi nhận được tiền từ họ.

extend

extend
audio

ɪkstˈɛnd

Vietnam Flagmở rộng

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

apply for

apply for
audio

əˈplaɪ fɔː

Vietnam Flagnộp đơn xin

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

resident

resident
audio

ˈrɛzɪdᵊnt

Vietnam Flagcư dân

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

require

require
audio

rɪˈkwaɪə

Vietnam Flagyêu cầu

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

Chủ đề Từ vựng liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Part 6

Part 6

Từ vựng TOEIC Part 6 - Điền Vào Đoạn Văn

Đã học 0/399 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Part 2

Part 2

Từ vựng TOEIC Part 2 - Hỏi Đáp

Đã học 0/469 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Part 3

Part 3

Từ vựng TOEIC Part 3 - Đoạn Hội Thoại

Đã học 0/351 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Part 1

Part 1

Từ vựng TOEIC Part 1 - Mô Tả Hình

Đã học 0/240 từ