Part 7
Từ vựng TOEIC Part 7 - Đọc Hiểu Đoạn Văn


Từ vựng IELTS chủ đề Part 7
achieve

əˈʧiːv
Câu ngữ cảnh
I will work hard to achieve these goals (mục tiêu).
Tôi sẽ nỗ lực hết mình để đạt được những mục tiêu này.
available

əˈveɪləbᵊl
Câu ngữ cảnh
merchandise

ˈmɜːʧᵊndaɪz
Câu ngữ cảnh
account

əˈkaʊnt
Câu ngữ cảnh
hospitality

ˌhɒspɪˈtæləti
Câu ngữ cảnh
The hotel offers excellent hospitality to its guests.
Khách sạn này mang đến sự hiếu khách tuyệt vời cho khách hàng.
absent

ˈæbsᵊnt
Câu ngữ cảnh
registration

ˌrɛʤɪˈstreɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
description

dɪˈskrɪpʃᵊn
Câu ngữ cảnh
mention

ˈmɛnʃᵊn
Câu ngữ cảnh
initiative

ɪˈnɪʃətɪv
Câu ngữ cảnh
avoid

əˈvɔɪd
Câu ngữ cảnh
She tried to avoid the traffic jam.
Cô ấy cố gắng tránh tắc đường.
certification

ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
unfortunately

ʌnˈfɔːʧᵊnətli
Câu ngữ cảnh
assign

əˈsaɪn
Câu ngữ cảnh
capacity

kəˈpæsəti
Câu ngữ cảnh
adjacent to

əˈʤeɪsᵊnt tuː
Câu ngữ cảnh
feature

ˈfiːʧə
Câu ngữ cảnh
proceeds

ˈprəʊsiːdz
Câu ngữ cảnh
budget

ˈbʌʤɪt
Câu ngữ cảnh
Should we make copies of the budget for the team or email it to them?
Chúng ta nên in bản sao ngân sách cho cả nhóm hay gửi qua email cho họ?
appointment

əˈpɔɪntmənt
Câu ngữ cảnh
Chủ đề Từ vựng liên quan




