Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Powers of persuasion
Get Started

Từ vựng IELTS chủ đề Powers of persuasion

vendor

vendor
audio

ˈvɛndɔː

Vietnam Flagngười bán hàng rong

Câu ngữ cảnh

audio

Her mom's been working as a street fruit vendor

Dịch

Mẹ cô ấy đang là một người bán dạo hoa quả trên đường phố.

manufacturer

manufacturer
audio

ˌmænjəˈfækʧᵊrə

Vietnam Flagnhà sản xuất

Câu ngữ cảnh

audio

The manufacturer shipped the goods on time.

Dịch

Nhà sản xuất đã giao hàng đúng thời hạn.

assure

assure
audio

əˈʃɔː

Vietnam Flagcam đoan

Câu ngữ cảnh

audio

I assure you that I will try to help you.

Dịch

Tôi đảm bảo với bạn rằng tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn.

flyer

flyer
audio

ˈflaɪə

Vietnam Flagtờ rơi

Câu ngữ cảnh

audio

Her parttime job is to hand out flyer on the streets.

Dịch

Công việc bán thời gian của cô ấy là phát tờ rơi trên đường phố.

promotional

promotional
audio

prəˈməʊʃᵊnᵊl

Vietnam Flagquảng cáo

Câu ngữ cảnh

audio

The writer recently went on a promotional tour for his book

Dịch

Gần đây, tác giả đã thực hiện một chuyến quảng bá cho cuốn sách của mình.

urge

urge
audio

ɜːʤ

Vietnam Flagsự thôi thúc

Câu ngữ cảnh

audio

I had a sudden urge to slap him in the face.

Dịch

Đột nhiên tôi có một thôi thúc muốn tát anh ta vào mặt.

distributor

distributor
audio

dɪˈstrɪbjətə

Vietnam Flagnhà phân phối

Câu ngữ cảnh

audio

Our distributor is a famous brand.

Dịch

Nhà phân phối của chúng tôi là một thương hiệu nổi tiếng.

billboard

billboard
audio

bˈɪlbˌɔɹd

Vietnam Flagbiển quảng cáo ngoài trời

Câu ngữ cảnh

audio

She was distracted by a huge billboard featuring a clothing advertisement.

Dịch

Cô ấy bị phân tâm bởi một bảng thông cáo khổng lồ có quảng cáo quần áo.

branding

branding
audio

bɹˈændɪŋ

Vietnam Flagxây dựng thương hiệu

Câu ngữ cảnh

audio

Labbrand is a Shanghai based branding agency.

Dịch

Labbrand là một công ty dịch vụ xây dựng thương hiệu có trụ sở ở Thượng Hải.

jingle

jingle
audio

dʒˈɪŋɡʌl

Vietnam Flagtiếng leng keng

Câu ngữ cảnh

audio

The key fell on the ground with a jingle

Dịch

Chìa khóa rơi trên mặt đất kêu leng keng.

ploy

ploy
audio

plˈɔɪ

Vietnam Flagmưu đồ

Câu ngữ cảnh

audio

I think this is just a government ploy to deceive the public.

Dịch

Tôi nghĩ rằng đây là mánh khóe của chính phủ để đánh lừa công chúng.

rebate

rebate
audio

ɹˈibˌeɪt

Vietnam Flagkhoản hoàn tiền

Câu ngữ cảnh

audio

You can claim a rebate on your tax.

Dịch

Bạn có thể yêu cầu được hoàn thuế một khoản.

slogan

slogan
audio

slˈoʊɡʌn

Vietnam Flagkhẩu hiệu

Câu ngữ cảnh

audio

The slogan was a pun on the name of the product.

Dịch

Khẩu hiệu là một cách chơi chữ của tên sản phẩm.

gimmick

gimmick
audio

ɡˈɪmɪks

Vietnam Flagchiêu trò quảng cáo

Câu ngữ cảnh

audio

We don't use gimmick to sell our products.

Dịch

Chúng tôi không sử dụng mánh lới quảng cáo để bán sản phẩm của mình.

online retailer

online retailer
audio

ˈɔnlˌaɪn ɹˈitˌeɪlɝ

Vietnam Flagnhà bán lẻ trực tuyến

Câu ngữ cảnh

audio

The song had featured in a television advertisement for an online retailer .

Dịch

Bài hát được dùng cho một quảng cáo trên TV của một nhà bán lẻ qua mạng.

benevolent

benevolent
audio

bʌnˈɛvʌlʌnt

Vietnam Flagnhân từ

Câu ngữ cảnh

audio

You should treat the children with a benevolent attitude.

Dịch

Bạn nên đối xử với lũ trẻ bằng một thái độ nhân từ.

catchy

catchy
audio

kˈætʃi

Vietnam Flagbắt tai

Câu ngữ cảnh

audio

This song has a catchy melody.

Dịch

Bài hát này có giai điệu bắt tai.

compelling

compelling
audio

kʌmpˈɛlɪŋ

Vietnam Flagthuyết phục

Câu ngữ cảnh

audio

He has no compelling reasons to refuse.

Dịch

Anh ấy không có lý do thuyết phục nào để từ chối.

disturbing

disturbing
audio

dɪstˈɝbɪŋ

Vietnam Flagđáng lo ngại

Câu ngữ cảnh

audio

The disturbing rumors about the company's financial situation caused a drop in stock prices.

Dịch

Những tin đồn đáng lo ngại về tình hình tài chính của công ty đã khiến giá cổ phiếu giảm xuống.

infuriating

infuriating
audio

ɪnfjˈʊɹiˌeɪtɪŋ

Vietnam Flaglàm phát điên

Câu ngữ cảnh

audio

I can't believe she's been reading my diary. How infuriating

Dịch

Tôi không thể tin rằng chị ấy đang đọc mail của chúng tôi. Tức điên mất!

Chủ đề Từ vựng liên quan